Team 1
0
Team 2
0
Teams
Name
Score
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Loading
15
×
The thieves were ______________ in the house they were burglarizing.
caught red-handed (Những tên trộm đã bị bắt quả tang ngay trong ngôi nhà mà chúng đang đột nhập)
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
They are keeping people away from the crime scene to _____________ it for the investigators.
preserve (Họ đang ngăn mọi người lại gần hiện trường vụ án để giữ nguyên nó cho các điều tra viên)
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
My parents _____________ me in many ways, including how I see the world.
influence (Bố mẹ tôi ảnh hưởng đến tôi theo nhiều cách, bao gồm cả cách tôi nhìnnhận thế giới)
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
Forensic scientists performed a careful __________ of the crime scene.
analysis (Các nhà khoa học pháp y đã tiến hành một cuộc phân tích cẩn thận tại hiện trường vụ án)
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
I have thought and thought about it, but I just can’t ____________ the answer.
figure out (Tôi đã suy nghĩ đi suy nghĩ lại về chuyện đó, nhưng tôi vẫn không thể tìmra/hiểu ra câu trả lời)
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
The assistant ____________ her boss of stealing the company’s money.
accused (Người trợ lý đã buộc tội/cáo buộc sếp của cô ấy ăn cắp tiền của công ty)
Oops!
Check
Okay!
Check
15
×
The detective was fired because his work was not ____________ enough.
rigorous (Viên thám tử bị sa thải vì công việc của anh ấy không đủ kỹ lưỡng/chặt chẽ)
Oops!
Check
Okay!
Check
×
trap
No points!
Oops!
×
gift
Win 5 points!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
lifesaver
Give 20 points!
Oops!
×
heart
Other team wins 20 points!
Oops!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
thief
Give points!
5
10
15
20
25
15
×
She learned her interviewing ______________ from a famous detective.
technique (Cô ấy đã học kỹ thuật phỏng vấn của mình từ một vịthám tử nổi tiếng)
Oops!
Check
Okay!
Check
×
Restart
Review
Join for Free
;
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies