Game Preview

ÔN TẬP BÀI 19+20

  •  Chinese    21     Public
    LOGISTIC
  •   Study   Slideshow
  • 你打开集装箱时,发现顶部有破洞,需要描述情况。 Nǐ dǎkāi jízhuāngxiāng shí, fāxiàn dǐngbù yǒu pò dòng, xūyào miáoshù qíngkuàng.
    我打开集装箱时发现顶部有一个破洞,可能已经影响到箱内货物。 Wǒ dǎkāi jízhuāngxiāng shí fāxiàn dǐngbù yǒu yí gè pò dòng, kěnéng yǐjīng yǐngxiǎng dào xiāng nèi huòwù.
  •  10
  • 你想告诉主管,有些货物因为漏水而受损。 Nǐ xiǎng gàosù zhǔguǎn, yǒuxiē huòwù yīnwèi lòushuǐ ér shòusǔn.
    主管,有些货物因为漏水已经受损,需要立即处理。 Zhǔguǎn, yǒuxiē huòwù yīnwèi lòushuǐ yǐjīng shòusǔn, xūyào lìjí chǔlǐ.
  •  10
  • 你在检查托盘时发现几箱货看起来已经无法保持原来的形状。 表达提示:使用“压坏”相关表达。Nǐ zài jiǎnchá tuōpán shí fāxiàn jǐ xiāng huò kàn qǐlái yǐjīng wúfǎ bǎochí yuánlái de xíngzhuàng. Biǎodá tíshì: Shǐyòng “yā huài” xiāngguān biǎodá.
    这些箱子的外包装已经被压坏了,我马上向主管汇报,并申请按规定处理这批异常货物。 pinyin:Zhèxiē xiāngzi de wàibāozhuāng yǐjīng bèi yāhuài le, wǒ mǎshàng xiàng zhǔguǎn huìbào, bìng shēnqǐng àn guīdìng ch
  •  10
  • 车辆到达后,你看到一些纸箱外层颜色变深,像是被水接触过。 表达提示:使用“漏水、顶部、水滴”相关表达。Chēliàng dàodá hòu, nǐ kàn dào yīxiē zhǐxiāng wài céng yánsè biàn shēn, xiàng shì bèi shuǐ jiēchùguò. Biǎodá tíshì: Shǐyòng “lòushuǐ, dǐngbù, shuǐdī” xiāngguān biǎodá.
    我发现箱子上有水痕,可能是上方漏水造成的,我已经先做了记录,并通知主管处理。
  •  10
  • 仓库某批货物摸起来湿湿的 你发现包装手感潮潮的,但不知道问题来源。 表达提示:使用“受潮、受损”相关表达。Cāngkù mǒu pī huòwù mō qǐlái shī shī de nǐ fāxiàn bāozhuāng shǒugǎn cháo cháo de, dàn bù zhīdào wèntí láiyuán. Biǎodá tíshì: Shǐyòng “shòucháo, shòu sǔn” xiāngguān biǎodá.
    这批产品可能受潮了,我会立即记录并反馈给主管确认是否受损。 pinyin:Zhè pī chǎnpǐn kěnéng shòucháo le, wǒ huì lìjí jìlù bìng fǎnkuì gěi zhǔguǎn quèrèn shìfǒu shòusǔn.
  •  10
  • 有一批货不太干净,不能与其他货物放在一起 你担心它会影响正常产品的储存质量。 表达提示:使用“隔离、单独存放”相关表达。
    这批货有异常,我已经把它们隔离处理,并单独存放以免影响其他商品。 pinyin:Zhè pī huò yǒu yìcháng, wǒ yǐjīng bǎ tāmen gélí chǔlǐ, bìng dāndú cúnfàng yǐmiǎn yǐngxiǎng qítā shāngpǐn.
  •  10
  • DỊCH: Trong quá trình kiểm nghiệm từng cái một, chúng tôi phát hiện một số sản phẩm đã bị làm móp, thậm chí còn có kích thước không phù hợp, nên cần báo cáo lên trên ngay lập tức.
    在 逐一检验 的过程中,我们发现有些产品被 压坏 了,甚至出现 尺寸不符 的情况,因此需要马上 上报。
  •  10
  • Bộ phận kho đã tách riêng những sản phẩm bị bất thường và đưa vào khu vực lưu trữ, đồng thời tiến hành đối chiếu riêng lẻ để tránh bỏ sót.
    仓库部门已经把出现 异常 的产品 隔开,并放入 存放区,同时进行 单独核对,以免有任何 漏掉。
  •  10
  • Để đảm bảo an toàn, các kiện hàng bị trộn lẫn sẽ được cách ly, sau đó theo đúng quy trình, từng kiện hàng sẽ được quét và lưu trữ hồ sơ lại.
    为了保证安全,被混在一起的货物会先被隔离,然后按照规定的步骤进行扫描,并且做好存档。 Pinyin: Wèile bǎozhèng ānquán, bèi hùn zài yīqǐ de huòwù huì xiān bèi gélí, ránhòu ànzhào guīdìng de bùzhòu jìnxíng s
  •  10
  • Sau khi kiểm tra, nhân viên phát hiện sai lệch rõ rệt, vì vậy tổ trưởng yêu cầu tiến hành đối chiếu từng món một và lập tức báo cáo cấp trên.
    经过检验后,工作人员发现明显的差异,因此组长要求逐一核对各项,并立即上报。 Pinyin: Jīngguò jiǎnyàn hòu, gōngzuò rényuán fāxiàn míngxiǎn de chāyì, yīncǐ zǔzhǎng yāoqiú zhúyī héduì gè xiàng, bìng lìj
  •  10
  • Những mặt hàng dễ bị làm hỏng phải được tách ra, đặt đúng vị trí theo kích thước, và sử dụng vật liệu chắc chắn để bảo vệ trước khi đưa vào khu lưu trữ.
    容易被压坏的货物必须隔开,并按照尺寸放在正确的位置,同时使用结实的材料进行保护,然后再放入存放区。 Pinyin: Róngyì bèi yāhuài de huòwù bìxū gékāi, bìng ànzhào chǐcùn fàng zài zhèngquè de wèizhì, tóngshí shǐyòng
  •  10
  • Trong quá trình nhập hàng, hệ thống phát hiện dữ liệu không khớp, một phần do nhân viên quét mã chưa đủ bước, dẫn đến một số thông tin bị bỏ sót, vì vậy toàn bộ phải được kiểm nghiệm lại và đồng thời lưu hồ sơ đầy đủ.
    在入库过程中,系统发现数据不符,部分原因是员工扫描时步骤没有完成,导致一些信息被漏掉,因此必须重新检验,并且完整地存档。 Pinyin: Zài rùkù guòchéng zhōng, xìtǒng fāxiàn shùjù bùfú, bùfèn yuányīn shì yuángōng sāomiáo shí b
  •  10
  • Khi phát hiện hàng hóa có dấu hiệu bất thường, nhân viên cần lập tức báo cáo, tiến hành cách ly, rồi dùng thiết bị để quét và kiểm tra kích thước nhằm đảm bảo không bị trộn lẫn với hàng đạt chuẩn.
    发现货物有异常情况时,员工必须立即上报,进行隔离,然后使用设备进行扫描和尺寸检查,以确保不会与合格品混在一起。 Pinyin: Fāxiàn huòwù yǒu yìcháng qíngkuàng shí, yuángōng bìxū lìjí shàngbào, jìnxíng gélí, ránhòu shǐyòn
  •  10
  • 为了保证检查准确,组长要求大家 ______ 核对每一份清单。
    逐一zhúyī
  •  10
  • 工人检查时发现________(水滴 / 顶部)不断往下掉。 Gōngrén jiǎnchá shí fāxiàn ________ (shuǐdī / dǐngbù) bùduàn wǎng xià diào.
    水滴
  •  10
  • Hãy dùng các từ ngữ sau biểu đạt (漏水、顶部、受损) 你在检查时发现顶部潮湿并出现漏水,请向主管说明情况。 Nǐ zài jiǎnchá shí fāxiàn dǐngbù cháoshī bìng chūxiàn lòushuǐ, qǐng xiàng zhǔguǎn shuōmíng qíngkuàng.
    我在检查时发现集装箱顶部有明显的漏水现象。 一些纸箱已经受损,需要立即处理。 建议马上安排维修并检查其他货物情况。
  •  10