Game Preview

TV3_Tuần 26_Từ và câu

  •  Vietnamese    44     Public
    LTVC
  •   Study   Slideshow
  • xin phép
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ sự vật
  •  15
  • nói chuyện
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ hoạt động
  •  15
  • gào lên
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ sự vật
  •  15
  • nhấc máy
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ hoạt động
  •  15
  • tủm tỉm
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ hoạt động
  •  15
  • rúc rích
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
  •  15
  • thì thào
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ đặc điểm
  •  15
  • khoái chí
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ sự vật
  •  15
  • tanh tách
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ hoạt động
  •  15
  • huy hoàng
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ sự vật
  •  15
  • đục ngầu
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ hoạt động
    Từ chỉ đặc điểm
  •  15
  • thoải mái
    Từ chỉ sự vật
    Từ chỉ đặc điểm
    Từ chỉ hoạt động
  •  15
  • Từ nào phù hợp với nghĩa sau: Làm chín thức ăn trong dầu, mỡ đun sôi?
    rán
    gián
    dán
  •  15
  • Từ nào phù hợp với nghĩa sau: Làm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo?
    dán
    rán
    gián
  •  15
  • Từ nào phù hợp với nghĩa sau: Loài bọ râu dài, cánh mỏng màu nâu, có mùi hôi?
    dán
    gián
    rán
  •  15
  • khu .....ừng
    gi
    r
    d
  •  15