Game Preview

J2 - Trước / Sau / Sau khi / Trước khi / S ...

  •  Vietnamese    10     Public
    J2 - Trước / Sau / Sau khi / Trước khi / Sau đó
  •   Study   Slideshow
  • Tôi ít khi đi làm ________ 9:00 sáng. (sau/ sau khi/ sau đó)
    sau
  •  15
  • Buổi sáng, tôi tập thể dục khoảng 45 phút. ______ tôi đi tắm, rồi ăn sáng. (sau/ sau khi/ sau đó)
    Sau đó
  •  15
  • Giám đốc muốn gặp anh _____ buổi họp chiều nay. (sau/ sau khi/ sau đó)
    sau
  •  15
  • Chúng tôi thỉnh thoảng đi uống bia _______ học tiếng Việt xong. (sau/ sau khi/ sau đó)
    sau khi
  •  15
  • Chị Bình thường làm việc xong lúc 5 giờ chiều. _______ chị đi siêu thị mua đồ ăn. (sau/ sau khi/ sau đó)
    Sau đó
  •  15
  • ________ nói chuyện với cô Hương, các anh chị ấy đi về nhà. (sau/ sau khi/ sau đó)
    Sau khi
  •  15
  • Anh Kevin chưa bao giờ về nhà ______ 9 giờ tối. (trước / trước khi)
    trước
  •  15
  • ___________ đến, gọi điện cho anh nha. (trước / trước khi)
    Trước khi
  •  15
  • Chiều mai đến ______ 2:30 nha. (trước / trước khi)
    trước
  •  15
  • Nhớ gọi điện đặt bàn _________ đến nhà hàng chay. Nhà hàng đó lúc nào cũng đông khách. Không đặt bàn trước thì không bao giờ có chỗ. (trước / trước khi)
    trước khi
  •  15