________ nói chuyện với cô Hương, các anh chị ấy đi về nhà. (sau/ sau khi/ sau đó)
Sau khi
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Tôi ít khi đi làm ________ 9:00 sáng. (sau/ sau khi/ sau đó)
sau
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Chiều mai đến ______ 2:30 nha. (trước / trước khi)
trước
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Chúng tôi thỉnh thoảng đi uống bia _______ học tiếng Việt xong. (sau/ sau khi/ sau đó)
sau khi
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Giám đốc muốn gặp anh _____ buổi họp chiều nay. (sau/ sau khi/ sau đó)
sau
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Nhớ gọi điện đặt bàn _________ đến nhà hàng chay. Nhà hàng đó lúc nào cũng đông khách. Không đặt bàn trước thì không bao giờ có chỗ. (trước / trước khi)
trước khi
Oops!
Check
Okay!
Check
heart
Other team wins 20 points!
Oops!
seesaw
Swap points!
Okay!
gift
Win 25 points!
Okay!
thief
Give points!
5
10
15
20
25
15
Buổi sáng, tôi tập thể dục khoảng 45 phút. ______ tôi đi tắm, rồi ăn sáng. (sau/ sau khi/ sau đó)
Sau đó
Oops!
Check
Okay!
Check
15
___________ đến, gọi điện cho anh nha. (trước / trước khi)
Trước khi
Oops!
Check
Okay!
Check
heart
Other team wins 5 points!
Oops!
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
rocket
Go to first place!
Okay!
banana
Go to last place!
Oops!
15
Anh Kevin chưa bao giờ về nhà ______ 9 giờ tối. (trước / trước khi)
trước
Oops!
Check
Okay!
Check
eraser
Reset score!
Oops!
rocket
Go to first place!
Okay!
shark
Other team loses 20 points!
Okay!
lifesaver
Give 10 points!
Oops!
15
Chị Bình thường làm việc xong lúc 5 giờ chiều. _______ chị đi siêu thị mua đồ ăn. (sau/ sau khi/ sau đó)