Game Preview

你有弟弟吗?

  •  Chinese    15     Public
    SGK Tiếng Trung Quốc 3 (tập 2)-第九课
  •   Study   Slideshow
  • 这是什么?
    家 (nhà)
  •  5
  • Dịch câu sau sang tiếng Việt:              你家有几口人?
    Gia đình bạn có mấy người?
  •  10
  • Sắp xếp câu sau: 有 弟弟 吗 你 ?
    你有弟弟吗?
  •  10
  • Dịch câu sau sang tiếng Việt:              你有没有姐姐?
    Bạn có chị gái không?
  •  10
  • Dịch câu sau sang tiếng Trung: Tôi không có anh trai, cũng không có chị gái. Còn bạn thì sao?
    我没有哥哥, 也没有姐姐。你呢?
  •  15
  • 这是谁?
    妹妹(em gái)
  •  5
  • 这是谁?
    哥哥(anh trai)
  •  5
  • 这是谁
    弟弟 (em trai)
  •  5
  • 这是谁?
    姐姐 (chị gái)
  •  5
  • Dịch câu sau sang tiếng Trung: Gia đình tôi có 5 người: Ba, mẹ, 2 anh trai và tôi.
    我家有五口人:爸爸。妈妈,两个哥哥和我。
  •  15
  • Sắp xếp câu sau:两 我 个 有 弟弟 。
    我有两个弟弟。
  •  10
  • Em hãy đếm số từ 1 đến 10 bằng tiếng Trung。
    一,二,三,四,五,六,七,八,九,十
  •  10
  • Hoàn thành câu sau: 她家有...口人?
    她家有几口人?
  •  10
  • Hoàn thành câu sau: 陈南...弟弟吗?
    陈南有弟弟吗?
  •  10
  • Hoàn thành câu sau: 我...哥哥,也...姐姐。
    我有/没有哥哥,也有/没有姐姐。
  •  10