Game Preview

Type 9: How has X changed?

  •  English    22     Public
    Type 9: How has X changed?
  •   Study   Slideshow
  • Trong những năm gần đây
    in recent years
  •  15
  • Không lâu trước kia
    not so long ago
  •  15
  • Tòa nhà thấp tầng >< Tòa nhà cao tầng
    low-rise buildings >< high-rise buildings
  •  15
  • Chật >< rộng (adj)
    narrow >< wide
  •  10
  • Chính quyền địa phương
    local government
  •  20
  • Thay thế cái gì bằng cái gì
    replace something with something
  •  15
  • Các tòa chung cư (n)
    apartment building
  •  15
  • Cơ sở vật chất
    facility
  •  15
  • Trung tâm mua sắm
    shopping centre (center)
  •  10
  • Hàng ăn nhỏ (n)
    eatery
  •  15
  • Thay đổi rất nhiều (great)
    change a great deal, change a lot
  •  15
  • Có nhiều/đa dạng những cái gì
    a wide range of something
  •  15
  • Nằm (v) trên mọi con phố
    line (v) every street
  •  15
  • Thanh lịch, tao nhã (adj)
    elegant
  •  15
  • Không có sự riêng tư gần gũi
    impersonal
  •  15
  • dịch vụ xuất sắc
    Excellent services
  •  15