Game Preview

Anh 5 _ Unit 2

  •  English    25     Public
    What do you do in the morning?
  •   Study   Slideshow
  • không bao giờ
    never
  •  15
  • luôn luôn
    always
  •  15
  • thỉnh thoảng
    sometimes
  •  15
  • thường thường
    usually
  •  15
  • hiếm khi
    rarely
  •  20
  • trước khi
    before
  •  15
  • sau khi
    after
  •  15
  • đánh răng
    brush my teeth
  •  15
  • thức dậy
    get up
  •  15
  • đi học
    go to school
  •  15
  • làm bài tập về nhà
    do homework
  •  15
  • nói chuyện với bạn
    talk with friends
  •  15
  • ăn sáng
    have breakfast
  •  15
  • ăn trưa
    have lunch
  •  15
  • ăn tối
    have dinner
  •  15
  • vào buổi sáng
    in the morning
  •  15