Game Preview

TIẾNG VIỆT HKI

  •  Vietnamese    20     Public
    Ôn tập HKI
  •   Study   Slideshow
  • Những từ nào đồng nghĩa với từ hạnh phúc ? may mắn, giàu có, toại nguyện, khoan khoái,sung sướng,thoải mái
    toại nguyện, sung sướng
  •  15
  • Những từ nào trái nghĩa với từ hạnh phúc ? buồn rầu, cô đơn, phiền hà, khổ cực, bất hạnh, vất vả, nghèo đói, bất hòa
    buồn rầu, khổ cực, bất hạnh, bất hòa
  •  15
  • Hãy tìm danh từ chung trong câu: Một hôm , trên đường đi học về , Hùng , Qúy và Nam trao đổi với nhau xem ở trên đời này,cái gì quý nhất?
    đường, trên đời
  •  15
  • Tìm đại từ xưng hô trong các câu văn sau . Hùng nói : “ Theo tớ , quý nhất là lúa gạo . Các cậu có thấy ai không ăn mà sống được không?
    tớ, cậu
  •  15
  • Điền thêm quan hệ từ vào chỗ trống: Đêm đã khuya……………………….em vẫn chưa buồn ngủ.
    nhưng
  •  15
  • Điền quan hệ từ vào chỗ chấm: Ba mẹ rầy la ………………………..em rất buồn.
    nên
  •  15
  • Điền thêm quan hệ từ: Bạn Lan không đến đúng giờ…………………………chúng em sẽ đi trước.
    thì
  •  15
  • Điền quan hệ từ: Hôm nay, tổ Một trực lớp……………………………..tổ Hai trực lớp ?
    hay
  •  15
  • Điền quan hệ từ: Em thích học môn toán…………………………..Mai thích học tiếng Việt.
    còn
  •  15
  • Điền cặp quan hệ từ vào chỗ chấm:………………………………..bé hát hay………………….bé ………………..múa giỏi nữa.
    Chẳng những ............... mà ..... còn
  •  15
  • ………Điền cặp quan hệ từ thích hợp: …………….Nam chủ quan…………………………..bài kiểm tra của Nam bị điểm kém.
    Vì ...... nên...
  •  15
  • C
  •  15
  • Từ nào sau đây không đồng nghĩa với các từ còn lại? Cầm, nắm, xách, cõng
    cõng
  •  15
  • D
  •  15
  • C
  •  15
  • D
  •  15