TIẾNG VIỆT HKI
Help
Những từ nào đồng nghĩa với từ hạnh phúc ? may mắn, giàu có, toại nguyện, khoan khoái,sung sướng,thoải mái
toại nguyện, sung sướng
Những từ nào trái nghĩa với từ hạnh phúc ? buồn rầu, cô đơn, phiền hà, khổ cực, bất hạnh, vất vả, nghèo đói, bất hòa
buồn rầu, khổ cực, bất hạnh, bất hòa
Hãy tìm danh từ chung trong câu: Một hôm , trên đường đi học về , Hùng , Qúy và Nam trao đổi với nhau xem ở trên đời này,cái gì quý nhất?
đường, trên đời
Unlock this slideshow and over 4 million more with Baamboozle+
Try slideshows
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies