Game Preview

Funny game

  •  Chinese    12     Public
    Nhìn vào hình ảnh và trả lời câu hỏi
  •   Study   Slideshow
  • Muốn hỏi một người bạn Trung Quốc tên là gì chúng ta sẽ hỏi như thế nào?
    你叫什麼名字? (Nǐ jiào shénme míngzì?)
  •  10
  • Bạn gái này tên là gì? (Tā jiào shénme míngzì?)
    Tā jiào Jié Xī
  •  10
  • Bạn trai này tên là gì? (Tā jiào shénme míngzì?)
    Tā jiào XiǎoMíng
  •  10
  • Bạn gái này tên là gì? (Tā jiào shénme míngzì?)
    Tā jiào Shānà
  •  10
  • Cậu ấy tên là gì? (Tā jiào shénme míngzì?)
    Tā jiào Bā Bǐ
  •  10
  • Muốn hỏi bạn có khỏe không, thì tiếng Trung hỏi như thế nào?
    你好嗎? (Nǐ hǎo ma?)
  •  10
  • Khi trả lời: Mình rất khỏe, thì tiếng Trung nói như thế nào?
    Wǒ hěn hǎo (我很好)
  •  10
  • Nói "Cảm ơn" tiếng Trung như thế nào?
    Xièxiè (謝謝)
  •  10
  • Nói "Chào tạm biệt" tiếng Trung như thế nào?
    再見 (Zàijiàn)
  •  10
  • Chào Thầy giáo, cô giáo bằng tiếng Trung như thế nào?
    老師您好 (Lǎoshī nín hǎo)
  •  10
  • Nói "Rất vui được làm quen với bạn" bằng tiếng Trung như thế nào?
    Hěn gāoxìng rènshí nǐ (很高興認識你)
  •  10
  • Bạn, tiếng Trung nói như thế nào?
    Péngyǒu (朋友)
  •  10