Team 1
0
Team 2
0
Teams
Name
Score
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Loading
10
×
Muốn hỏi một người bạn Trung Quốc tên là gì chúng ta sẽ hỏi như thế nào?
你叫什麼名字? (Nǐ jiào shénme míngzì?)
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
Chào Thầy giáo, cô giáo bằng tiếng Trung như thế nào?
老師您好 (Lǎoshī nín hǎo)
Oops!
Check
Okay!
Check
×
eraser
Reset score!
Oops!
×
gold
Win 50 points!
Okay!
×
shark
Other team loses 25 points!
Okay!
×
baam
Lose 25 points!
Oops!
×
trap
No points!
Oops!
×
star
Double points!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
banana
Go to last place!
Oops!
10
×
Nói "Cảm ơn" tiếng Trung như thế nào?
Xièxiè (謝謝)
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
Muốn hỏi bạn có khỏe không, thì tiếng Trung hỏi như thế nào?
你好嗎? (Nǐ hǎo ma?)
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
Bạn gái này tên là gì? (Tā jiào shénme míngzì?)
Tā jiào Jié Xī
Oops!
Check
Okay!
Check
×
baam
Lose 15 points!
Oops!
×
seesaw
Swap points!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
lifesaver
Give 25 points!
Oops!
10
×
Khi trả lời: Mình rất khỏe, thì tiếng Trung nói như thế nào?
Wǒ hěn hǎo (我很好)
Oops!
Check
Okay!
Check
×
heart
Other team wins 10 points!
Oops!
×
star
Double points!
Okay!
×
gift
Win 25 points!
Okay!
×
thief
Give points!
5
10
15
20
25
10
×
Cậu ấy tên là gì? (Tā jiào shénme míngzì?)
Tā jiào Bā Bǐ
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
Nói "Chào tạm biệt" tiếng Trung như thế nào?
再見 (Zàijiàn)
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
Bạn trai này tên là gì? (Tā jiào shénme míngzì?)
Tā jiào XiǎoMíng
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
Nói "Rất vui được làm quen với bạn" bằng tiếng Trung như thế nào?
Hěn gāoxìng rènshí nǐ (很高興認識你)
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
Bạn gái này tên là gì? (Tā jiào shénme míngzì?)
Tā jiào Shānà
Oops!
Check
Okay!
Check
10
×
Bạn, tiếng Trung nói như thế nào?
Péngyǒu (朋友)
Oops!
Check
Okay!
Check
×
Restart
Review
Join for Free
;
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies