Game Preview

PREPOSITION BAI V-X

  •  English    41     Public
    REVIEW
  •   Study   Slideshow
  • thiệt hại đến ai/cái gì: ?
    damage to sb/sth: thiệt hại đến ai/cái gì
  •  15
  • arrive + (?)
    arrive at: đến … ; arrive in + city/country
  •  15
  • đi nghỉ mát: ?
    be on holiday: đi nghỉ mát
  •  15
  • sách (được viết) bởi ….: ?
    book by + tên tác giả: sách (được viết) bởi ….
  •  15
  • phụ thuộc vào cái gì : ?
    depend on sth: phụ thuộc vào cái gì
  •  15
  • ai đó thật thế nào khi làm gì: ?
    It + be + adj tính cách + of sb + to + V: ai đó thật thế nào khi làm gì
  •  15
  • lạnh nhạt với ai.: ?
    be unfirendly to sb: lạnh nhạt với ai.
  •  15
  • giỏi về: ?
    be good at N/V-ing: giỏi về
  •  15
  • (?) the … row: ở hàng ….
    in the … row: ở hàng ….
  •  15
  • xấu hổ về ai/cái gì: ?
    be ashamed of sb/sth: xấu hổ về ai/cái gì
  •  15
  • mở cửa cho ai: ?
    be open to sb: mở cửa cho ai
  •  15
  • contrary (?) : trái ngược với
    contrary to: trái ngược với
  •  15
  • be/get tired (?) N/V-ing: chán làm gì
    be/get tired of N/V-ing: chán làm gì
  •  15
  • sợ cái gì: ?
    be afraid of N/V-ing: sợ cái gì
  •  15
  • thích thú: ?
    be interested in N/V-ing: thích thú
  •  15
  • tương tự với ai/ cái gì: ?
    be similar to sb/sth: tương tự với ai/ cái gì
  •  15