Game Preview

CHÍNH TẢ

  •  Vietnamese    17     Public
    TUẦN 15
  •   Study   Slideshow
  • Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
    mũi dao
  •  25
  • Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
    con muỗi
  •  25
  • Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
    hạt muối
  •  25
  • Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
    múi bưởi
  •  25
  • Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
    núi lửa
  •  25
  • Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
    nuôi nấng
  •  25
  • Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
    tuổi trẻ
  •  25
  • Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
    tủi thân
  •  25
  • Điền vào chỗ trống "ưi hay ươi" ?
    khung cửi
  •  25
  • Điền vào chỗ trống "ưi hay ươi" ?
    mát rượi
  •  25
  • Điền vào chỗ trống "ưi hay ươi" ?
    cưỡi ngựa
  •  25
  • Điền vào chỗ trống "ưi hay ươi" ?
    gửi thư
  •  25
  • Điền vào chỗ trống "ưi hay ươi" ?
    sưởi ấm
  •  25
  • Điền vào chỗ trống "ưi hay ươi" ?
    tưới cây
  •  25
  • Tìm từ chứa tiếng có vần "ât hoặc âc", có nghĩa như sau: Chất lỏng, ngọt, màu vàng óng, do ong hút nhuỵ hoa làm ra.
    Mật/mật ong
  •  25
  • Tìm từ chứa tiếng có vần "ât hoặc âc", có nghĩa như sau: Vị trí trên hết trong bảng xếp hạng.
    Nhất
  •  25