Team 1
0
Team 2
0
Teams
Name
Score
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Loading
25
×
Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
hạt muối
Oops!
Check
Okay!
Check
×
seesaw
Swap points!
Oops!
×
gift
Win 20 points!
Okay!
×
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
×
baam
Lose 20 points!
Oops!
25
×
Điền vào chỗ trống "ưi hay ươi" ?
mát rượi
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
múi bưởi
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
núi lửa
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
tuổi trẻ
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Điền vào chỗ trống "ưi hay ươi" ?
cưỡi ngựa
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
con muỗi
Oops!
Check
Okay!
Check
×
lifesaver
Give 25 points!
Oops!
×
gift
Win 20 points!
Okay!
×
shark
Other team loses 25 points!
Okay!
×
baam
Lose 25 points!
Oops!
25
×
Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
nuôi nấng
Oops!
Check
Okay!
Check
×
heart
Other team wins 10 points!
Oops!
×
seesaw
Swap points!
Okay!
×
shark
Other team loses 20 points!
Okay!
×
thief
Give points!
5
10
15
20
25
25
×
Tìm từ chứa tiếng có vần "ât hoặc âc", có nghĩa như sau: Chất lỏng, ngọt, màu vàng óng, do ong hút nhuỵ hoa làm ra.
Mật/mật ong
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Điền vào chỗ trống "ưi hay ươi" ?
tưới cây
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Tìm từ chứa tiếng có vần "ât hoặc âc", có nghĩa như sau: Một loại quả chín, ruột màu đỏ, dùng để nấu xôi.
Gấc
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Điền vào chỗ trống "ui hay uôi" ?
tủi thân
Oops!
Check
Okay!
Check
25
×
Điền vào chỗ trống "ưi hay ươi" ?
sưởi ấm
Oops!
Check
Okay!
Check
×
Restart
Review
Join for Free
;
Your experience on this site will be improved by allowing cookies.
Allow cookies