Edit Game
June 0326 5A sau hè
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   58  Close
Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống:"H__________"
Hospital
Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống:"D__________"
Dolphin
Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống:"G__________"
Glasses
Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống:"G_______"
Gift
Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống:" L__________ "
Lift
Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống:" S_________"
Sausage
Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống: "S_________"
Scissors
Nhìn tranh và điền từ vào chỗ trống: "B__________"
Bench
Điền từ trái nghĩa:"White"
Black
Điền từ trái nghĩa:"Easy"
Difficult
Điền từ trái nghĩa:" Behind "
In front of
Điền từ trái nghĩa:" Fat "
Thin
Điền từ trái nghĩa:" Long "
Short
Điền từ trái nghĩa:" Late "
Early
Điền từ trái nghĩa:" Cheap "
Expensive
Điền từ trái nghĩa:" Far "
Near
Điền từ trái nghĩa:" Good "
Bad
Điền từ trái nghĩa:" Quiet"
Noisy
Điền từ trái nghĩa: " Small "
Big
Điền từ trái nghĩa: " Old "
young
Nhìn tranh và điền đáp án
Brush your teeth
Nhìn tranh và điền đáp án
Climb on the mountain
Nhìn tranh và điền đáp án
Pick the mango
Nhìn tranh và điền đáp án
Use suncream
Nhìn tranh và điền đáp án
Watch cartoon
Nhìn tranh và điền đáp án
Take a bath
Nhìn tranh và điền đáp án
Play basketball
Nhìn tranh và điền đáp án
listen to music
Nhìn tranh và điền đáp án
Make the bed
Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"____________ your mother ____________ (bake) a cake in the kitchen right now?"
Is / baking
Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"My father (not/ drink) ____________ coffee every morning."
doesn't drink
Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"Where ____________ your brother ____________ (work) at present?"
does / work
Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"He ____________ (always/ forget) his keys at home."
always forgets
Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"____________ the dog ____________ (run) in the garden now?"
Is / running
Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"The weather ____________ (to be/ not) very cold today."
isn't
Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"You must ____________ (finish) your homework before going out."
finish
Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"Shh! My parents ____________ (sleep) in the living room right now."
are sleeping
Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"We ____________ (not/ usually/ have) breakfast at 9 o'clock."
don't usually have
Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"____________ your friends ____________ (play) soccer in the yard at the moment?"
Are / playing
Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"Look! The train ____________ (come) into the station."
is coming
Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"How often ____________ your father ____________ (read) the newspaper?"
does / read
Chia động từ và điền vào các chỗ trống sau:"My sister ____________ (not/ watch) TV every evening."
doesn't watch
Nhìn tranh điền vào chỗ trống:" S________"
Sink
Nhìn tranh điền vào chỗ trống:"F________"
Flour
Nhìn tranh điền vào chỗ trống: "S_________"
Stove
Nhìn tranh điền vào chỗ trống: "S__________"
Suncreams
Nhìn tranh điền vào chỗ trống :"B_____________"
Bamboo
Nhìn tranh điền vào chỗ trống : "T____________"
Torchlight
Nhìn tranh điền vào chỗ trống : "B_______"
Bathtub
Nhìn tranh điền vào chỗ trống : "S_____"
Soap
"This is a part of your body. We can wave and bounce the ball with these." A____
Arm
"This person works in the sky. He or she fly the plane." -P__________
Pilot
"This is a subject. We study about number and shape." -M______
Math
"This is a room under the ground." - B____________
Basement
"We use this to sleep outside when we go camping. It is not a bed." - S__________
Sleeping bag
"We use this one to brush our teeth." - T___________
Toothbrush
"In summer, the children go there to swim and build sand castle." - B__________
Beach
"The camels live in this place. The place is often hot and dry." - D_______
Dessert