Edit Game
123 grammar
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   23  Close
Bạn cùng lớp của bạn là người nước nào?
你同学是哪国人? Nǐ tóngxué shì nǎ guó rén?
Tôi bị đau đầu
 
头疼 tóu téng
 
肚子疼 dùzi téng
 
脚疼 jiǎo téng
 
手疼 shǒu téng
Hôm nay bạn đã làm gì?
Bố tôi hơn mẹ tôi 4 tuổi
我爸爸比我妈妈大四岁。 Wǒ bàba bǐ wǒ māma dà sì suì
Tôi chạy nhanh hơn em trai
我比弟弟跑得快。 Wǒ bǐ dìdi pǎo de kuài
Bắc Kinh lạnh hơn Hà Nội
北京比河内冷。 Běijīng bǐ Hénèi lěng.
包子多少钱一个?
你昨天跟谁打篮球?Nǐ zuótiān gēn shéi dǎ lánqiú?
 
和朋友 Hé péngyǒu
 
看电视 Kàn diànshì
 
不知道 Bù zhīdào
 
难过 Nán guò
Banj biết nấu ăn không?
 
你会做饭吗? Nǐ huì zuò fàn ma?
 
你可以做饭吗? Nǐ kěyǐ zuò fàn ma?
 
你知道吃饭吗? Nǐ zhīdào chī fàn ma?
 
你可以吃饭吗? Nǐ kěyǐ chī fàn ma?
妹妹站在我后面
Bút của tôi đâu rồi?
 
我铅笔在哪儿? Wǒ qiānbǐ zài nǎr?
 
我铅笔去哪儿了? Wǒ qiānbǐ qù nǎr le?
 
你在找铅笔吗? Nǐ zài zhǎo qiānbǐ ma?
 
我不懂。 Wǒ bù dǒng.
你晚上几点睡觉?
 
10点
 
7点
 
5点
 
1点
Tôi có thể ngồi đây không?
你想喝什么? Nǐ xiǎng hē shénme?
 
牛奶 Niúnǎi
 
面包 Miànbāo
 
西瓜 Xīguā
 
饭 Fàn
Bây giờ là mấy giờ?
昨天星期几?
你明天去哪?
Đây là giày thể thao của ai?
你多高?
 
我一米三。 Wǒ yì mǐ sān
 
我很胖。 Wǒ hěn pàng
 
我不矮。 Wǒ bù ǎi
 
我很瘦。 Wǒ hěn shòu
Bạn bao nhiêu tuổi?
Anh trai bạn có ở nhà không?
 
不在家
 
去商店
 
不知道
 
你问谁
Đây là ai?
Bạn tên là gì
 
你叫什么? Nǐ jiào shénme?
 
你多大? Nǐ duō dà?
 
你是谁? Nǐ shì shéi?
 
你几年级? Nǐ jǐ niánjí?