Edit Game
REVIEW LỚP 2
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   16  Close
Say in Vietnamese: Whether I like fast food or not depends on the restaurant.
Tôi có thích thức ăn nhanh hay không còn tùy vào nhà hàng nào.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh: cứ/và/chị/là/gọi/"cụ"/xưng là/"con"/"cháu"/hay/là được.
Chị cứ gọi là "cụ" và xưng là "con" hay "cháu" là được.
Đặt câu với "muốn ăn thì lăn vào bếp"
Hôm nay mẹ mệt quá nên không nấu cơm đâu. Con muốn ăn thì lăn vào bếp đi.
Họ ......... ăn cơm bình dân ......... vì họ quen ăn ở nhà hàng năm sao rồi. A) thường.... lắm B) chưa ....... đâu C) không ........ đâu
C) không ..... đâu
Chọn câu trả lời đúng: "Chúng mình đi ăn đi. Hôm nay để mình đãi. Mình nên ăn gì nhỉ?" A) Đồ ăn ở đó không ngon đâu. B) Ăn gì cũng được. Tùy cậu C) Quán ăn đó ở đâu?
B) Ăn gì cũng được. Tùy cậu
Dùng "sao được" để trả lời câu hỏi sau: Tháng sau tôi sẽ về Việt Nam ăn tết truyền thống. Cậu thấy được không?
Tháng sau chúng ta có nhiều bài kiểm tra lắm, cậu về sao được?
Say in Vietnamese: You just call yourself "cháu" with them, and that will do.
Cậu cứ xưng "cháu" với họ/ông bà ấy là được.
Đặt câu với "đáng lẽ ... mới phải"
Căn hộ đó rẻ quá. Đáng lẽ chúng ta phải thuê nó mới phải.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh: đi/lẽ/đáng/Việt Nam/mình/tháng sau/sẽ/vào, mình/có/nhưng/quan trọng/dự án/làm/phải
Đáng lẽ mình sẽ đi Việt Nam vào tháng sau, nhưng mình có dự án quan trọng phải làm.
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh: mai/ngày/mình/có/kiểm/bài/tra, chơi/sao/được/đi/nay/tối?
Ngày mai mình có bài kiểm tra, tối nay sao đi chơi được?
Say in Vietnamese: She likes to eat spicy food, but her husband does not like them.
Cô ấy thích ăn đồ ăn cay nhưng chồng cô ấy thì không.
Chọn từ đúng: Hà Nội có nhiều quán ăn lắm. Ăn ở đâu ngon đáng lẽ/là được/là tùy.
Hà Nội có nhiều quán ăn lắm. Ăn ở đâu ngon là được.
Đặt câu với cụm từ "cơm bình dân"
Say in Vietnamese: We have many rooms in our house; how could you stay at the hotel?
Nhà của chúng ta có nhiều phòng mà; sao con lại đi ở khách san? (parents talk to their child)
Chọn từ phù hợp cho câu sau: "Tiền nhà đắt nên/nhưng/vì vậy họ vẫn muốn thuê nhà chứ không thuê căn hộ."
Tiền nhà đắt nhưng họ vẫn muốn thuê nhà chứ không thuê căn hộ.
Đặt câu với cụm từ "nhà cao cửa rộng"