Edit Game
VÀO 10 CHUYÊN | HY 2025 | LISTENING + VOCAB +  ...
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   43  Close
inconsistencies in his story:
những mâu thuẫn trong câu chuyện của anh ấy
impressionable age:
độ tuổi dễ bị ảnh hưởng
carries a great deal of traffic:
chịu lưu lượng giao thông lớn
common denominator:
mẫu số chung, điểm chung
invariably blame the media:
luôn luôn đổ lỗi cho truyền thông
unreasonable price:
giá cả vô lý
memorised the order of a pack of cards:
ghi nhớ thứ tự của một bộ bài
arrive unexpectedly:
đến bất ngờ
create a wave of instability:
tạo ra một làn sóng bất ổn
indispensable to the talks:
không thể thiếu trong các cuộc đàm phán
high-flying but inexperienced:
đầy tham vọng nhưng còn thiếu kinh nghiệm
at full blast (idiom):
ở âm lượng tối đa, hết công suất
in full cry:
đang kêu la ầm ĩ hoặc phản đối mạnh mẽ
in full swing:
đang diễn ra sôi nổi (dùng cho sự kiện)
at full tilt:
ở tốc độ tối đa
in a haze:
mơ hồ, đầu óc không tỉnh táo(do mệt, buồn ngủ hoặc choáng)
in a whirl:
trong trạng thái đầu óc quay cuồng, bối rối (về cảm xúc, suy nghĩ)
in a bind:
trong tình thế khó khăn, tiến thoái lưỡng nan
in a panic:
đang hoảng loạn, lo lắng thường nhấn vào trạng thái cảm xúc (sợ hãi,bất an) hơn là tình huống khó khăn cụ thể.)
explore the uncharted regions:
khám phá các khu vực chưa được biết đến
hold off (phr.v):
chưa xảy ra, tạm ngừng lại
get away (phr.v):
trốn thoát, thoát ra
water down:
làm loãng, làm nhạt đi
water down:
làm loãng, làm nhạt đi
the rain held off:
trời chưa mưa / mưa tạnh
bring up a problem:
nêu ra một vấn đề
clear up a misunderstanding:
làm sáng tỏ sự hiểu lầm
come up with an idea/solution:
nghĩ ra ý tưởng/giải pháp
face up to the fact:
đối mặt với sự thật
meet requirements/conditions:
đáp ứng yêu cầu/điều kiện
break a record:
phá kỷ lục
glide across the dance floor:
lướt nhẹ qua sàn nhảy
prepare adequately for the exam:
chuẩn bị đầy đủ cho kỳ thi
insist that S (should) Vnt:
khăng khăng rằng ai đó (nên) làm gì (thức giả định hiện tại)
delayed due to lack of funding:
bị trì hoãn do thiếu kinh phí
crime reference number:
số tham chiếu tội phạm
details of suspect:
chi tiết nghi phạm
ran off:
bỏ chạy
withdraw money from account:
rút tiền từ tài khoản
inside compartment:
ngăn bên trong
buy old furniture, antiques:
mua đồ nội thất cũ, đồ cổ
interior designer:
nhà thiết kế nội thất
report a theft
báo cáo một vụ trộm