Edit Game
G9 - Phrase verbs
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   48  Close
Come away
đi xa, đi khỏi
Come at
nắm được, xông vào
Come apart
tách lìa ra, bung ra
Come against
đụng phải, va phải
Come after
theo sau, nối dõi, nối nghiệp, kế tục
Come across
tình cờ gặp
Come about
xảy ra, xảy đến
Call up
gọi tên, gọi điện, gọi dậy, gọi nhập ngũ
Call off
hoãn lại, đình lại
Call in
mời đến, triệu đến
Call at
dừng lại, đỗ lại, ghé thăm
Call for
gọi, tìm đến ai để lấy cái gì
Call on/upon
kêu gọi, yêu cầu, tạt qua thăm
Call out
gọi to
Catch up
đuổi kịp, bắt kịp
Catch out
bất chợt bắt được ai đang làm gì
Catch on
nổi tiếng, trở thành mốt, được ưa chuộng
Blow up
bơm căng lên
Blow over
bỏ qua, quên đi
Blow out
thổi tắt
Blow off
thổi bay đi, làm xì hơi ra, tiêu phí, phung phí
Blow in
thổi vào, đến bất chợt, đến thình lình
Blow down
thổi ngã, làm đổ rạp xuống
Blow about
lan truyền, tung ra
Bring through
giúp vượt qua khó khăn, hiểm nghèo
Bring round to
làm cho thay đổi ý kiến theo
Bring round
làm cho tỉnh lại
Bring over
thuyết phục, làm cho thay đổi suy nghĩ
Bring out
đưa ra, làm nổi bật
Bring on
dẫn đến, gây ra, làm cho phải bàn cãi
Bring off
thành công
Bring in
đưa vào, mang vào
Bring forward
đưa ra, nêu ra, đề ra
Bring down
hạ xuống, làm tụt xuống
Bring back
đem trả lại, mang trả lại, gợi nhớ
Bring about
làm xảy ra, dẫn đến, gây ra
Break into
đột nhập vào
Break up
chia lìa, chia ly, chia tay
cắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai
bùng nổ, bùng phát
Break off with sb
cắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai
Break in
xông vào, ngắt lời, cắt ngang câu chuyện
Break down
hỏng hóc, sụp đổ, ngất xỉu
Break away
trốn thoát, thoát khỏi
Ask sb out
mời ai đó đi ăn/đi chơi
Ask for
, đòi hỏi, yêu cầu,xin
Ask after
hỏi thăm
Ask about
hỏi về
Account for
giải thích, chiếm bao nhiêu %