Edit Game
Noun, Verb
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   10  Close
Những từ: nhớ nhung, yêu thích, vui vẻ thuộc loại từ nào?
đông từ chỉ tình cảm, cảm xúc
Điền động từ thích hợp để hoàn thành câu văn sau: Những chú ve……………………………râm ran cả khu vườn.
kêu
Điền động từ thích hợp để hoàn thành câu văn sau: Bọn trẻ trong xóm………………………………diều trên bãi cỏ.
thả
Điền động từ thích hợp để hoàn thành câu văn sau: Mùa hè, hoa phượng…………………………………….đỏ rực.
nở
Tìm danh từ trong câu văn sau: Hùng là người bạn thân thiết nhất của em.
Hùng, người bạn, em
Tìm danh từ trong câu văn sau: Dòng sông Hương uốn lượn như dải lụa đào.
Dòng sông Hương, dải lụa đào
Từ không cùng loại với từ còn lại: cây cối / cành lá / bông hoa / cỏ cây / trồng trọt / gốc rễ
trồng trọt
Chọn danh từ thích hợp điền chỗ trống trong câu dưới đây? …… đến, cây cối đâm chồi nảy lộc, trở nên xanh tươi hơn, ai nấy cũng đều thích thú và vui mừng.
 
Mùa xuân
 
Mùa đông
 
Mùa hạ
 
Mùa thu
Những từ “bạn bè, giáo viên, học sinh” là danh từ chỉ gì?
 
Danh từ chỉ người.
 
Danh từ chỉ thời gian
 
Danh từ chỉ vật
 
Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên
Từ nào dưới đây cùng loại với các từ đã cho? đọc sách, nghe nhạc, xem ti vi, chơi game
 
tắm gội
 
nghỉ ngơi
 
nằm ngủ
 
khóc cười