Edit Game
Bổ trợ lớp pre 09
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   19  Close
Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn
trạng từ chỉ tần suất: usually, always, often,....; every + day/month/week; once, twice, three times a week/month/year
Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn
now, at the moment, Listen!, Look!,....
Các chủ ngữ nào đi với trợ động từ " does"
He, She, It, N số ít, N không đếm được
Các chủ ngữ nào đi với trợ động từ " do"
I, You, We, They, N số nhiều
Các chủ ngữ nào đi với tobe " am"
I
Các chủ ngữ nào đi với tobe "are"
We, You, They, N số nhiều
Các chủ ngữ nào đi với tobe " is"
He, She, It, N số ít, N không đếm được
Cách sử dụng của hiện tại tiếp diễn
...............
Công thức thể KHẲNG ĐỊNH ở hiện tại tiếp diễn?
S + is/am/are + Ving
Công thức thể PHỦ ĐỊNH ở hiện tại tiếp diễn?
S + is/am/are + NOT+ Ving
Công thức thể NGHI VẤN ở hiện tại tiếp diễn?
Am/ is/ are + S + Ving?
Công thức thể PHỦ ĐỊNH ở hiện tại đơn với động từ thường?
S + do/does + not + V
Công thức thể KHẲNG ĐỊNH ở hiện tại đơn với động từ thường?
S + Vs/es
Công thức thể NGHI VẤN ở hiện tại đơn với động từ thường?
do/does +S + V?
Cách sử dụng của hiện tại đơn
sự thật, hành động lặp đi lặp lại, thói quen, trình trạng nhận thức, thói quen
Công thức thể NGHI VẤN ở hiện tại đơn với động từ " tobe"?
am/is/are + S + adj/N/ cụm giới từ chỉ địa điểm/ nơi chốn?
Công thức thể PHỦ ĐỊNH ở hiện tại đơn với động từ " tobe"?
S + am/is/are+ NOT + adj/N/ cụm giới từ chỉ địa điểm/ nơi chốn
Công thức thể KHẲNG ĐỊNH ở hiện tại đơn với động từ " tobe"?
S + am/is/are + adj/N/ cụm giới từ chỉ địa điểm/ nơi chốn
Các tobe ở thì hiện tại đơn là gì?
is, am, are