Edit Game
Parts of speech
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   20  Close
Giữa hai động từ là ................
Trạng từ
Sau bring/take/have/buy/sell/carry/hold/wear..................
Danh từ
Sau danh từ là ............
Danh từ
Đứng đầu câu trước động từ là ............
Danh từ làm chủ ngữ
Đứng đầu câu, ngăn cách với phần trong câu bằng dấu phẩy (,) là .................
Trạng từ
Trước tính từ/ sau động từ thường là.......
trạng từ
Trước danh từ là ...........
Tính từ/ mạo từ/ some/ any/ many/ much
Sau giời từ là ..........
Danh từ/ V-ing
Sau some/ any/ many/ much là.....
Danh từ
Sau đại từ chỉ định là .............
Danh từ
Sau sở hữu cách là .............
Danh từ
Nêu các tính từ sở hữu trong tiếng Anh
my/ your/ our/ his/ her/ their/ its
Sau tính từ sở hữu là .............
Danh từ
Sau mạo từ là ............
Danh từ
Nêu các mạo từ trong tiếng anh
A, an, the
look, seem, get, become, find, make, stay (diễn tả trạng thái, tình trạng) + .............
Adj
Sau động từ tri giác là....
Tính từ
Nêu 5 động từ tri giác
feel, taste, smell, sound, look
Sau động từ thường là....................
Trạng từ
Sau to be (am/is/are/was/were/been) là .......?
Tính từ/ danh từ