Edit Game
Gerund + Infinitive
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   85  Close
wish
ước (+ to V)
tend
có xu hướng(+ to V)
seem
dường như (+ to V)
seek
tìm cách (+ to V)
refuse
từ chối (+ to V)
promise
hứa (+ to V)
pretend
giả vờ(+ to V)
prepare
chuẩn bị(+ to V)
plan
lên kế hoạch(+ to V)
offer
đề nghị(+ to V)
neglect
xao nhãng(+ to V)
learn
học (+ to V)
hope
hi vọng (+ to V)
hesitate
lưỡng lự(+ to V)
guarantee
đảm bảo(+ to V)
fail
không làm được(+ to V)
expect
mong đợi (+ to V)
deserve
xứng đáng(+ to V)
decade
quyết định(+ to V)
beg
xin(+ to V)
attempt
cố gắng (+ to V)
ask
yêu cầu(+ to V)
arrange
sắp xếp (+ to V)
aim
nhằm mục đích(+ to V)
agree
đồng ý (+ to V)
afford
đủ khả năng(+ to V)
understand
hiểu ( + V-ing)
try
thử ( + V-ing)
tolerate
tha thứ ( + V-ing)
suggest
gợi ý ( + V-ing)
resist
kháng cự ( + V-ing)
report
báo cáo ( + V-ing)
recommend
đề xuất ( + V-ing)
quit
bỏ ( + V-ing)
propose
đề xuất ( + V-ing)
prefer
thích hơn ( + V-ing)
practice
luyện tập ( + V-ing)
postpone
hoãn ( + V-ing)
observe
quan sát ( + V-ing)
notice
chú ý ( + V-ing)
neglect
lơ là ( + V-ing)
mind
phiền ( + V-ing)
mention
đề cập ( + V-ing)
love
yêu thích ( + V-ing)
keep
cứ ( + V-ing)
involve
bao gồm ( + V-ing)
imagine
tưởng tượng ( + V-ing)
hate
ghét ( + V-ing)
finish
kết thúc ( +V-ing)
fancy
thích thú ( + V-ing
encourage
khuyến khích ( sb + TO V)
dislike
không thích ( + V-ing)
discuss
thảo luận ( + V-ing)
deny
phủ nhận( + V-ing)
delay
hoãn ( + V-ing)
defend
phòng thủ ( + V-ing)
continue
tiếp tục ( + V-ing)
consider
cân nhắc ( + V-ing)
complete
hoàn thành (+V-ing)
cease
ngừng (+V-ing)
can't help
không tránh khỏi (+V-ing)
can't bear
không chịu được (+V-ing)
catch
bắt (+V-ing)
avoid
tránh (+V-ing)
appreciate
đánh giá cao, cảm kích (+V-ing)
anticipate
dự đoán (+V-ing)
admit
thừa nhận (+V-ing)
rather than
hơn là (+ Vo)
would rather/sooner
thích hơn (+ Vo)
had better
nên (+ Vo)
warn
cảnh báo (+ Object + to V)
urge
thúc giục (+ Object + to V) ( + V-ing)
threaten
đe dọa (+ Object + to V)
require
yêu cầu (+ Object + to V)
remind
nhắc nhở (+ Object + to V)
promise
hứa (+ Object + to V)
persuade
thuyết phục (+ Object + to V)
need
cần (+ Object + to V) / (+to V)
force
ép buộc (+ Object + to V)
expect
mong đợi (+ Object + to V)
encourage
khuyến khích (+ Object + to V)
convince
thuyết phục (+ Object + to V)
ask
hỏi (+ Object + to V)
allow, permit
cho phép (+ Object + to V)
advise
khuyên ai làm gì (+ Object + to V)