Edit Game
Số thập phân
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   59  Close
20.5 × 4 =
82
35.4 × 3 =
106.2
13.5 × 5 =
67.5
50.25 × 2 =
100.5
8.9 × 7 =
62.3
25.4 × 3 =
76.2
12.5 × 4 =
50
420.5 - 320.5 =
100.0
123.45 - 23.45 =
100.0
78.9 - 34.5 =
44.4
500.25 - 349.75 =
150.5
98.5 - 45.6 =
52.9
250.5 - 149.3 =
101.2
123.4 - 56.2 =
67.2
89.9 + 10.1 =
100.0
350.4 + 120.2 =
470.6
12.3 + 67.8 =
80.1
250.25 + 349.75
600.0
45.6 + 78.9 =
124.5
98.5 + 101.3
199.8
123.4 + 56.2
179.6
71538mm = ... m
71,538
369m = ... hm
3,69
1km87dam = ... hm
18,7
13km2dam = ... m
13020
13km2dam = ... dam
1302
1km 2dam = ... m
1020
1mm = ... cm
0,1
1mm = ... dm
0,01
1mm = ... m
0,001
1m = ... dam
0,1
1m = ... hm
0,01
1m = ... km
0,001
1hm = ... cm
10000
1hm = ... dam
10
1cm = ... mm
10
1dm = ... mm
100
1m = ... mm
1dam = ... m
10
1hm = ... m
100
1km = ... m
1000
10,0 ... 1,00
>
6,00 ... 0,606
>
7/1000 =
0,007
17358/100 =
173,58
90/100 =
0.9
800/1000 =
0,8
826/1000 =
0,826
14/10 =
1,4
14/1000 =
0,014
138,89 ... 183,89
<
9,0 ... 8,9
>
8 ... 9,0
<
9 ... 9,0
=
6,00 ... 06,0
=
35,452 ... 35,542
<
Đọc tên các hàng theo số thập phân sau: 3,1924
3 đơn vị; 1 phần mười; 9 phần trăm; 2 phần nghìn; 4 phần chục nghìn
Đọc tên các hàng theo số thập phân sau: 153,904
1 hàng trăm; 5 phần chục; 3 hàng đơn vị; 9 phần mười; 0 phần trăm; 4 phần nghìn
số thập phân có mấy phần? Đó là những phần nào?
số thập phân có 2 phần. Gồm phần nguyên và phần thập phân