Edit Game
Review Present simple & Present cont. & Past sim ...
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   132  Close
Bạn đã đi đâu ngày hôm qua?
Where did you go yesterday?
Sếp đã không ở chỗ làm vì ông ấy đã đi nghỉ
The boss wasn't at work because he was on vacation
Bạn đã gọi ngày hôm qua à?
Did you call yesterday?
Bộ phim kết thúc 2 giờ trước
The movie ended 2 hours ago
Vợ tôi đã đi nghỉ
My wife was on vacation
Con mèo đã không đói
The cat wasn't hungry
Tôi đã dùng thang máy
I used the elevator
Chúng tôi đã bên nhau
We were together
Bài kiểm tra đã không khó
The test wasn't difficult
Chúng tôi đã xem 1 bộ phim
We watched a movie
Cô ấy đã không xem chương trình TV
She didn't watch TV shows
Chúng tôi đã trò chuyện trong 3 tiếng
We talked for 3 hours
Chúng tôi đã hạnh phúc
We were happy
Điều đó lại xảy ra 2 ngày trước
It happened again 2 days ago
Tôi đã thích bộ phim
I liked the movie
Tôi đã xem bộ phim này 1 lần
I watched this movie once
Tôi đã không nhận được tin nhắn của bạn
I didn't get your message
Nó đã dễ chứ?
Was it easy?
Vợ tôi đã thích bộ phim
My wife liked the movie
Bạn đã có 1 khoảng thời gian vui chứ?
Did you have a good time?
Chúng tôi đã không có thời gian
We didn't have time
Chồng và ba mẹ bạn đã ở đâu?
Where were your husband and parents?
Bộ phim bắt đầu 1 tiếng trước
The movie started an hour ago
Bạn (đã) lại sử dụng máy tính của tôi nữa rồi
You used my computer again
Tôi đã ở nhà
I was at home
Bạn đã gọi khi nào?
When did you call?
Anh ấy đã không nghe thấy cuộc gọi của tôi
He didn't hear my call
Tôi đã từng ăn thử bạch tuộc một lần
I tried octopus once
Tôi đã một mình
I was alone
Tôi đã quẹo/ rẽ phải
I turned right
Họ đã từng ở với nhau
They were together
Bạn (đã) lại dùng máy tính của tôi nữa rồi
You used my computer again
Tôi đã xem phim ngày hôm qua
I watched the movie yesterday
Tôi đã không gọi cho bạn vào ngày hôm qua
I didn't call you yesterday
Tôi đã không nghe cuộc gọi của bạn
I didn't hear the call
Tôi đã không ở nhà
I wasn't at home
Ba mẹ tôi không ở với nhau lúc tôi còn nhỏ
My parents weren't together when I was young
Bạn đã ở đâu vào 2 ngày trước?
Where were you 2 days ago?
Mẹ tôi đã gọi bạn ngày hôm qua
My mom called you yesterday
Những đứa trẻ có thích bộ phim không?
Did the children like the movie?
Chúng tôi (đã) đói
We were hungry
Nó đã không dễ đối với tôi
It wasn't easy for me
Chúng tôi đã không vội
We didn't hurry
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chứ?
Did you get my message?
Điều đó đã xảy ra vào ngày hôm qua
It happened yesterday
Con mèo của tôi đã không ở trong cái hộp
My cat wasn't in the box
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?
Did you get my message?
Phim đó có hay không?
Was that movie good?
Anh ấy đã đến đây ngày hôm qua phải không?
Did he come here yesterday?
Bạn đã ở trong kỳ nghỉ
You were on vacation
Tôi luôn luôn thức dậy trễ
I always wake up late
Chúng tôi thỉnh thoảng ăn ở đây
We eat here sometimes
Chúng tôi là bạn bè
We are friends
Khi nào bộ phim kết thúc?
When does the movie end?
Anh trai tôi thường trễ
My brother is often late
Cô ấy có độc thân không?
Is she single?
Tôi có hạnh phúc không?
Am I happy?
Bạn là một người bạn tốt
You are a good friend
Cô ấy rất đẹp
She is very beautiful
Ba mẹ tôi có ở nhà không?
Are my parents at home?
Tôi luôn luôn đúng
I'm always right
Ly trà có nóng không?
Is the tea hot?
Tôi không có việc làm
I don't have a job
Bạn là một người đàn ông tốt
You are a good man
Bạn thường thức dậy khi nào?
When do you often wake up?
Họ đã kết hôn chưa?
Are they married?
Nó hoạt động như thế nào?
How does it work?
Ly cà phê này không ngon
This coffee isn't good
Bạn luôn luôn dậy trễ
You always wake up late
Bạn có đang ở nhà không?
Are you at home?
Tôi đọc báo mỗi ngày
I read the newspaper every day
Chúng tôi thỉnh thoảng dậy trễ
Sometimes we wake up late
Tôi không bận
I'm not busy
Bạn có làm việc ở đây không?
Do you work here?
Bạn không có ở nhà à?
Aren't you at home?
Cô ấy đi đâu mỗi ngày?
Where does she go every day?
Sách này có mới không?
Is this book new?
Tôi không quá mệt
I am not too tired
Bạn thích màu nào?
Which color do you like?
Nó là một ý tưởng tốt
It is a good idea
Anh ấy là một người đàn ông
He is a man
Tôi đang ở đây
I am here
Bạn có đang ở trường không?
Are you at school?
Nó là một con mèo
It is a cat
Anh ấy luôn dùng thang máy
He always uses the elevator
Nó không phải là cà phê
It isn't coffee
Tôi thường không đọc báo
I don't often read newspapers
Anh ấy đi làm mỗi ngày
He goes to work every day
Tôi thường thức dậy trễ
I often wake up late
Đây có phải là 1 chiếc xe hơi mới không?
Is this a new car?
Chúng tôi là chị em
We are sisters
Tôi đi làm mỗi ngày
I go to work every day
Cô ấy không bao giờ trễ
She is never late
Bạn có 1 chiếc xe hơi tốt
You have a good car
Cô ấy xem chương trình TV gì?
What TV show does she watch?
Bạn làm nghề gì?
What do you do?
Chúng tôi không bận
We aren't busy
Cafe này rất ngon
This coffee is very good
Bạn có thời gian không?
Do you have time?
Cái gì bắt đầu vào lúc 5 giờ?
What starts at 5 o'clock?
Bạn rất là đẹp trai
You are very handsome
Bông hoa đó thật xinh đẹp
That flower is really beautiful
Cô ấy đang nghe nhạcq
She is listening to music
Chúng tôi không có thời gian rảnh
We don't have free time
Tôi có một người em gái
I have a younger sister'
Con mèo của tôi không thích cá
My cat doesn't like fish
Bạn là một người phụ nữ tốt bụng
You are a good woman
Xe của bạn đâu?
Where is your car?
Bạn làm nghề gì?
What do you do?
Bạn thường thức dậy khi nào?
When do you often wake up?
Tại sao bạn không thích pizza?
Why don't you like pizza?
Ai muốn uống cafe?
Who wants to drink coffee?
Bạn làm việc ở đâu?
Where do you work?
Bạn thích màu gì?
Which color you you like?
Bạn đã nhận được tin nhắn chưa?.
Did you get the message?
Bạn đã gọi tôi à?
Did you call me?
Họ đang rất đói bụng
They are very hungry
Chuyện gì đã xảy ra?
What happened?
Tôi đã đợi 3 ngày rồi
I waited for 3 days.
Ba mẹ tôi không ở nhà bởi vì họ đang trong kì nghỉ
My parents isn't at home because they are on vacation
Chúng tôi đã từng là những người bạn tốt
We were good friends
Anh ấy đã ở kì nghỉ chung với vợ của anh ấy
He was on vacation with his wife
Khi nào bộ phim bắt đầu?
When does the movie start?
Tại sao ông ấy không ở chỗ làm ngày hôm qua?
Why wasn't he at work yesterday?
Anh ấy sống ở đâu?
Where does he live?
Cà phê đã không đủ nóng
The coffee wasn't hot enough
Cô ấy đang đọc sách à?
Is she reading book?
Cô ấy đang ăn cá
She is eating fish
Bài kiểm tra đã dễ phải không?
Was the exam easy?
Con mèo của tôi không ở trong cái hộp
My cat isn't in the box
Tôi đã từng không thích anh ta
I didn't like him
Tôi thích bộ phim này
I like this movie