Edit Game
English 9 Unit 9: English In The World
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   24  Close
reasonably (adv):
vừa phải, hợp lý
rusty (adj) /ˈrʌsti/:
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng
punctual (adj) /ˈpʌŋktʃuəl/:
đúng giờ
pick up (a language) (v) /pɪk ʌp/:
học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh
operate (v) /ˈɒpəreɪt/
đóng vai trò
openness (n) /ˈəʊpənnəs/
độ mở
official (adj) /əˈfɪʃl/: (thuộc về)
hành chính; chính thức
mutinational (adj) /ˈmʌːtiˈnæʃnəl/:
đa quốc gia
mother tongue (n) /ˈmʌðə tʌŋ/:
tiếng mẹ đẻ
master (v):
chuyên gia về ..
massive (adj) /ˈmæsɪv/:
to lớn
immersion school (n) /ɪˈmɜːʃn skuːl/:
trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
imitate (v) /ˈɪmɪteɪt/:
bắt chước
fluent (adj) /ˈfl uːənt/:
trôi chảy
flexibility (n) /ˌfl eksəˈbɪləti/:
tính linh hoạt
global (adj) /ˈɡləʊbl/:
toàn cầu
get by in (a language) (v) /get baɪ ɪn/:
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
factor (n) /ˈfæktə(r)/
yếu tố
establishment (n) /ɪˈstæblɪʃmənt/
việc thành lập, thiết lập
dominance (n) /ˈdɒmɪnəns/
chiếm ưu thế
dialect (n) /ˈdaɪəlekt/
tiếng địa phương
bilingual (adj) /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/:
người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
approximately (adv):
xấp xỉ
accent (n) /ˈæksent/:
giọng điệu