Edit Game
BÀI 11: MUỐI 2
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   14  Close
Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành 2 muối [...], trong đó ít nhất có một muối KHÔNG TAN hoặc ÍT TAN
mới
Dung dịch MUỐI tác dụng với dung dịch [...] tạo thành MUỐI MỚI và BASE MỚI, trong đó có ít nhất một sản phẩm là chất KHÍ/chất ÍT TAN/ KHÔNG TAN.
base
Muối có thể tác dụng với một số dung dịch [...] tạo thành muối mới và acid mới. Sản phẩm của phản ứng tạo thành có ít nhất một chất là chất KHÍ/chất ÍT TAN/KHÔNG TAN
acid
Lấy ví dụ Muối tác dụng với dung dịch MUỐI?
2AgNO3 + BaCl2 -> 2AgCl + Ba(NO3)2
Lấy ví dụ Muối tác dụng với dung dịch BASE?
FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4
Lấy ví dụ Muối tác dụng với dung dịch ACID?
CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 + H2O
Lấy ví dụ Muối tác dụng với KIM LOẠI?
Zn + FeSO4 -> ZnSO4 + Fe
Dung dịch muối có thể tác dụng với một số [...] tạo thành muối mới và kim loại mới
kim loại
[Những muối nào sau đây tan trong nước?]: 1.AgCl; 2.NaCl; 3.MgCO3; 4.KNO3; 5.BaSO4; 6.BaCl2, 7.NH4NO3; 8. Na2SO4
2, 4, 6, 7, 8
[Gọi tên các muối sau]: MgSO4, NH4NO3, NaHCO3
Magnesium sulfate, Ammonium nitrate, Sodium hydrogencarbonate
[Gọi tên các muối sau]: AlCl3, KCl, Al2(SO4)3
Aluminium chloride, Potassium chloride, Aluminium sulfate
[Viết công thức của các muối sau]: magnesium sulfate, copper (II) sulfate
MgSO4; CuSO4
[Viết công thức của các muối sau]: sodium chloride; Sodium nitrate; Calcium hydrogenphosphate
NaCl; NaNO3, CaHPO4
[Viết công thức của các muối sau]: potassium sulfate; Sodium hydrogensulfate; Sodium hydrogencarbonate
K2SO4; NaHSO4; NaHCO3