Edit Game
TRANSLATE from VIETNAMESE into ENGLISH
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   24  Close
Tôi chuẩn bị có một cuộc họp
I'm going to/gonna have a meeting
Ngày mai trời có mưa không nhỉ?
Will it rain tomorrow?
Hôm qua bạn ăn tối cùng với ai?
Who did you have dinner with yesterday?
Tối qua bạn có đi ra ngoài không?
Did you go out last night?
Bạn làm việc ở đâu/ ở công ty nào?
Where do you work?/ What company do you work for?
Bạn sống ở Hà Nội bao lâu rồi? - Được ... năm rồi, từ khi tôi sinh ra
How long have you lived here? - For 20 years, since I was born
Quyển sách này là của ai thế?
Whose book is this?
Bạn đã sống ở đó bao nhiêu lâu rồi?
How long have you lived there?
Trước đây bạn đã học tiếng Anh ở đâu? 
Where did you learn English before - at an English teaching center.
Anh bạn làm nghề gì thế?
What does your brother do?
Bạn học tiếng Anh bao lâu rồi? - được ... năm rồi
How long have you learned English? - I have learned English for ... years
Bạn ăn mấy bữa một ngày?
How many meals do you have a day?
Bạn thích mèo hay chó hơn?
Do you like cats or dogs?/ Which one do you prefer? Cats or Dogs?
Bạn thường thức dậy mấy giờ vào buổi sáng?
What time do you often wake up in the morning?
Mẹ bạn có thường xuyên đi mua sắm không? - ....lần ...tuần
How often does your mom do the shopping? - twice a week
Bạn thường ngủ mấy tiếng một ngày?
How many hours do you sleep a day?
Bạn thích nghe loại âm nhạc nào?
What kind of music do you like (listen to)?
Bạn tập thể dục bao nhiêu lần một ngày?
How often do you exercise every day?
Hôm qua bạn có đi ăn ngoài không?
Did you eat out yesterday?
Bạn thường làm việc nhà nào?
What household chores do you do at home?
Bạn đã ăn gì vào bữa trưa
What did you have for lunch?
Bạn có thường xuyên ăn đồ ăn vặt không? Bao lâu thì bạn thường ăn đồ ăn vặt
How often do you eat junk food/snacks?
Bạn thường làm gì trong thời gian rảnh rỗi?
What do you do in your free time?
Bạn học trường nào?
What school do you go to?