Edit Game
Further Education
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   20  Close
(n): giai đoạn thực tập
internship
(n): viện, trường đại học
institution
(n): khoa (của một trường đại học)
faculty
(v) mở rộng, nới rộng
broaden
(v): ghi danh
enrol
(n): học vị tiến sĩ
doctorate
(n): người có bằng cử nhân
bachelor
(n): học vị, bằng cấp
degree
(n): chủ nhiệm khoa (một trường đại học)
dean
(n) viết tắt của curriculum vitae, bản tóm tắt quá trình hoạt động của một người (thường nộp theo đơn xin việc); bản lí lịch
CV
(adj): thuộc bình phẩm, phê bình
critical
(n): khoá học, chương trình học
course
(n): người điều phối, điều phối viên
coordinator
(v): hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo
consult
(n) trường cao đẳng hoặc trường chuyên nghiệp
college
(n) khu trường sở, sân bãi (của các trường trung học, đại học)
campus
(adj): (thuộc) phân tích
analytical
(n) sự vào hoặc được nhận vào một trường học
admission
(adj) thuộc vể hoặc liên quan đến giáo dục, việc học tập, mang tính học thuật
academic
(adv): ở nước ngoài
abroad