Edit Game
200 CẤU TRÚC SGK LỚP 9 (GLOBAL SUCCESS)
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   100  Close
Help sb (to) do sth
giúp ai làm việc gì
Help out
giúp đỡ, hỗ trợ
Have rights to do sth
có quyền làm việc gì
Have one's dream of sth/doing sth
có ước mơ về việc gì/làm việc gì
Have a discussion about/on sth
thảo luận về cái gì
Hang out with sb
đi chơi/la cà với ai đó
Hand down
truyền lại, để lại, đưa ra
Got it?
bạn hiểu rồi chứ?
Go/study abroad
đi nước ngoài/đi du học
Go snorkeling
đi lặn với ống thở
Go over
ôn tập
Go out
mất điện, đi ra ngoài, đi chơi
Go blank
trống trơn
Give/offer advice on sth
đưa ra lời khuyên về điều gì
Give up
bỏ cuộc, từ bỏ
Give sb freedom to do sth
cho ai đó tự do làm việc gì
Give priority to sth
dành ưu tiên cho cái gì
Give a performance
trình diễn
Get stuck in a traffic jam
bị kẹt xe, tắc đường
Get on with sb = have a good relationship with sb
có mối quan hệ tốt với ai
Get itchy eyes
bị ngứa mắt
Get around
đi xung quanh
Get access to sth
được quyền truy cập, tiếp cận với cái gì
Lose weight
giảm cân
Gain/put on weight
tăng cân
Finish doing sth
hoàn thành việc gì
Find out
tìm ra
Feel free to do sth
cảm thấy thoải mái làm việc gì
Fancy/enjoy/like/love doing sth
thích làm việc gì
Expect sb to do sth
mong đợi ai làm điều gì
Encourage sb to do sth
khuyến khích ai làm việc gì
Earn a living
kiếm sống
Dream of sth/doing sth
mơ về việc gì đó/làm việc gì
Do physical exercise
tập thể dục
Depend on sb/sth = rely on sb/sth
phụ thuộc vào ai/cái gì
Deliver sth to sb
giao cái gì đó cho ai
Decide to do sth
quyết định làm việc gì
Deal with
xử lý, đối phó với
Cut down on
giảm bớt, cắt giảm
Cut down
đốn hạ
Copy sth (from sth) into/onto sth
sao chép cái gì (từ cái gì đó) sang cái gì
Contribute to sth
đóng góp cho cái gì
Consist of
bao gồm
Conduct electricity
dẫn điện
Concentrate on sth
tập trung vào cái gì
Communicate with sb
giao tiếp với ai
Come/go down with sth
bị mắc (bệnh)
Come up with
nghĩ ra, nảy ra ý tưởng
Come back
quay trở lại
Collaborate with sb
hợp tác với ai
Choose to do sth
chọn làm việc gì đó
Cheat on sth
lừa dối/gian lận điều gì
Cause sth to sb
gây ra điều gì cho ai
Can't help doing sth
không thể không làm việc gì
By the way
nhân tiện
By chance
tình cờ
Bring about
mang lại, gây ra
Breathe out
thở ra
Breathe in
hít vào
Break down
hỏng hóc
Block out
ngăn chặn (ánh sáng, âm thanh,...)
Be willing to do sth
sẵn sàng làm việc gì
Be well-known for sth
nổi tiếng về cái gì
Be used for doing sth = be used to do sth
được sử dụng để làm gì
Be thankful to sb (for sth/doing sth)
biết ơn ai (vì điều gì/làm việc gì)
Be similar to sth
tương tự như cái gì
Be rich in sth
giàu có về thứ gì
Be responsible for sth/doing sth
chịu trách nhiệm về việc gì/làm việc gì
Be pleased to do sth
vui lòng làm việc gì
Be packed with sb/sth
đầy, chật cứng với ai/cái gì
Be knowledgeable about sth
có kiến thức về cái gì
Be interested in sth = be keen on sth
quan tâm/hứng thú cái gì
Be in good/bad mood
có tâm trạng tốt/tệ
Be in charge of sth/doing sth
phụ trách, chịu trách nhiệm về việc gì đó/làm việc gì
Be home to sb/sth
là nhà của ai/là nơi cư trú của loài gì
Be harmful to sb/sth
có hại cho ai/cái gì
Be good at sth/doing sth
giỏi việc gì/làm việc gì
Be filled with sth
chứa đầy thứ gì
Be famous for sth
nổi tiếng về điều gì
Be essential for sth
cần thiết, thiết yếu cho cái gì
Be different from sb/sth
khác với ai/cái gì
Be determined to do sth
quyết tâm làm việc gì
Be crazy about sth
đam mê cái gì
Be covered with sth
được bao phủ bởi thứ gì
Be confident about sth
tự tin về điều gì
Be busy doing sth
bận làm việc gì đó
Be amazed at/by sth
kinh ngạc, ngạc nhiên
Be able to do sth
có thể làm việc gì
Be fluent in sth
thông thạo, thành thạo cái gì
Avoid doing sth
tránh làm điều gì
At one's fingertips
trong tầm tay của ai (có thể lấy và sử dụng rất dễ dàng)
At least
ít nhất
Ask sb for permission to do sth
xin phép ai đó để làm việc gì
Ask for sth
yêu cầu cái gì đó
Argue with sb
tranh luận với ai
Apply for
nộp đơn xin
Ahead of sth
đi trước, phía trước cái gì
Agree to do sth
đồng ý làm việc gì
Accomplish one's goal of sth
hoàn thành mục tiêu của ai về điều gì
A range of sth
một loạt thứ gì đó