Edit Game
Michel Thomas Review A2 Unit 5
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   29  Close
Chúng tôi đã đi bộ xuyên qua đám đông
We walked through the crowd
Đi ngang qua quảng trường
Go across the square
Tôi lúc đó đang đi bộ dọc đường cao tốc
I was walking along the highway
Tôi đã bay ngang qua đất nước để gặp bạn
I flew across the country to see you
Thang máy đang đi lên
The elevator is going up
Ngân hàng ở quanh góc đường.
The bank is around the corner
Nhìn lên phía trên!
Look up!
Hãy đi dạo dọc biển đi
Let's walk along the beach
Nhìn xung quanh đi!
Look around!
Tôi đã đi qua đường
I walked across the street
Anh ấy đã chạy đi khi bạn xem TV
He ran away while you were watching TV
Chúng ta hãy đi ăn kem sau bữa trưa
Let's get some ice cream after lunch
Có một cửa hàng cà phê trước mặt tôi
There's a coffee shop in front of me
Kì nghỉ hè từ 1 tháng 6 đến 1 tháng 9
Summer break is from June 1st till September 1st
Ngân hàng ở giữa cửa hàng cà phê và thư viện
The bank is between the coffee shop and the library
Bạn luôn ngủ trong suốt bộ phim
You always sleep during the movie
Chúng tôi đã xem 1 bộ phim trong lúc bạn đang ngủ
We watched a movie while you were sleeping
Anh ấy không ăn sau 6 giờ tối
He doesn't eat after six
Buổi hòa nhạc sẽ không bắt đầu cho đến khi 7 giờ
The concert won't start until seven
Anh ấy làm việc từ 8 giờ sáng đến 6 giờ tối
He works from eight to six
Chuẩn bị sẵn sàng trong 10 phút
Be ready in 10 minutes
Ai đó đã nói chuyện trong suốt bộ phim
Somebody was talking during the movie
Nhìn dưới giường
Look under the bed
Bạn có thể giữ điều này giữa chúng ta không?
Can you keep this between us?
Tôi sẽ ngủ đến giờ ăn trưa
I'm going to sleep until lunchtime
Tôi đã có một bữa ăn nhẹ trước bữa trưa
I had a snack before lunch
Chúng tôi ở đằng sau bạn
We are behind you
Làm ơn đừng dùng điện thoại trong suốt  kì thi
Please, don't use mobile phones during the exam