Edit Game
Michel Thomas Review A2 Unit 4
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   55  Close
Con tôi tự học Tiếng Anh qua youtube. cậu bé k định tới trường
My son studies English by himself via youtube. he doesn't go to school
My sister lives on her own. Hãy nói 1 câu tương tự sử dụng "herself"
My sisters lives by herself
cứ tự nhiên nhé
Help yourself
Tôi không muốn phụ thuộc vào bất cứ ai
I don't want to depend on anyone
Thời gian không chờ đợi bất cứ ai
Time waits for no one
đám cưới của cô ấy định sẽ rất vui '(thú vị, hào hứng đây
Her wedding is going to be very interesting
Chúng tôi có thể tự giải quyết
We can solve the problem ourselves
Họ sắp có một bữa tiệc thứ Bảy này
They're having a party this Saturday
Lũ trẻ đã tự dọn phòng
The children cleaned the room themselves
Cô ấy tự nhốt mình trong chiếc xe
She locked herself in the car
Con gái tôi có thể tự bảo vệ nó
My daughter can protect herself
Khi nào bạn chuyển đi?
When are you moving?
Chúng tôi sắp chuyển đến New York tháng tới
We're moving to New York next month
Tôi muốn tự mình làm nó
I want to do it myself
Tôi đã tự làm bữa sáng
I made breakfast myself
Tôi đã không dự định rời khỏi nhà hôm nay
I wasn't going to leave home today
Chúng tôi định ăn trưa cùng nhau hôm nay
We're going to have lunch together today
Tôi sẽ không định đợi ở đây cả ngày
I'm not going to wait here all day
Bạn sắp đón lũ trẻ từ trường à?
Are you picking up the children from school?
Ba mẹ tôi đã không định thăm tôi
My parents weren't going to visit me
Anh ấy đã định tới à?
Was he going to come?
Bạn bè tôi đã không định đến bữa tiệc
My friends weren't going to come to the party
Bạn định làm gì vào ngày mai?
What are you going to do tomorrow?
Ba mẹ tôi định thăm tôi vào tuần tới
My parents are going to visit me next week
Tôi sẽ không định kể cho bạn nghe
I am not going to tell you
Khi nào bạn sẽ định thăm chúng tôi?
When are you going to visit us?
Bạn đã định ngủ cả ngày à?
Were you going to sleep all day?
Anh ấy đã định gọi
He was going to call
Tôi đã định bỏ đồ ăn trên bếp lò
I was going to leave the food on the stove
Các bạn định tổ chức lễ kỷ niệm của các bạn như thế nào?
How are you going to celebrate your anniversary?
Bạn đã định quăng cái này vào thùng rác à?
Were you going to throw this in the trash?
Tôi đã định gọi bạn tuần trước
I was going to call you last week
Tôi định dành cuối tuần đi với bạn bè của tôi
I am going to spend the weekend with my friends
Chúng tôi định sẽ bắt đầu việc trùng tu vào tuần tới
We're going to start the renovation next week
Bạn định làm gì?
What are you going to do?
Giày của tôi màu hồng
My shoes are pink
Tôi không mặc đồ màu vàng
I don't wear yellow
Màu tím không hợp với tôi
Purple is not my color
Cô ấy không tán thành việc bạn hút thuốc
She doesn't approve of your smoking
Bạn đã yêu cầu tăng lương à?
Did you ask for a raise?
Chúng tôi đang đợi tàu
We are waiting for the train
Cô ấy đã đang mặc 1 bộ đầm màu đen vào lúc đó
She was wearing a black dress at that time
Tôi đã sơn tường màu xanh dương
I painted the walls blue
Nhìn bầu trời kìa
Look at the sky
Vâng, chúng tôi sẽ đợi bạn
Sure, we'll wait for you
Bạn có đôi giày đen không?
Do you have black shoes?
Tôi sẽ không ăn nó
I am not going to eat it
Tôi không mặc đồ màu trắng
I don't wear white
Nghe bài hát này đi
Listen to this song
Tôi đang nghe bạn
I'm listening to you
Bạn có ý định ăn cái này không?
Are you going to eat this?
Quả dâu này không đủ đỏ
This strawberry is not red enough
Màu vàng là màu yêu thích của tôi
Yellow is my favorite color
Bạn đang đợi gì vậy?
What are you waiting for?
Anh ấy có ý định mua 1 căn hộ mới không?
Is he going to buy a new apartment?