Edit Game
Michel Thomas Review A1 Unit 3 - Business Englis ...
 Delete

Use commas to add multiple tags

 Private  Unlisted  Public



 Save

Delimiter between question and answer:

Tips:

  • No column headers.
  • Each line maps to a question.
  • If the delimiter is used in a question, the question should be surrounded by double quotes: "My, question","My, answer"
  • The first answer in the multiple choice question must be the correct answer.






 Save   50  Close
Bạn đã đi đâu ngày hôm qua?
Where did you go yesterday?
Sếp đã không ở chỗ làm vì ông ấy đã đi nghỉ
The boss wasn't at work because he was on vacation
Bạn đã gọi ngày hôm qua à?
Did you call yesterday?
Cuộc họp kết thúc 2 giờ trước
The meeting ended 2 hours ago
Anh ấy đã nghỉ ốm tuần trước
He was off sick last week
Xin lối, chúng tôi đã muộn hôm đó
Sorry, We were late that day
Tôi đã dùng máy in
I used the printer
Chúng tôi đã từng là đồng nghiệp ở công ty cũ
We were workmates at the last company
Bài kiểm tra đã không khó
The test wasn't difficult
Chúng tôi đã xem video này rồi
We watched this video
Cô ấy đã không đi với chúng tôi
She didn't go with us
Chúng tôi đã trò chuyện trong 3 tiếng
We talked for 3 hours
Chúng tôi đã ra ngoài khoảng 15'
We were out for 15 minutes
Điều đó lại xảy ra 2 ngày trước
It happened again 2 days ago
Tôi đã thích ý tưởng của a ấy
I liked his idea
Họ đã xem dự án này 1 lần
They watched this project once
Tôi đã không nhận được tin nhắn của bạn
I didn't get your message
Nó đã dễ chứ?
Was it easy?
quản lí của tôi đã thích đồ ăn ở đây lắm
My manager liked the food here a lot
Bạn đã có 1 khoảng thời gian vui chứ?
Did you have a good time?
Chúng tôi đã không có thời gian
We didn't have time
Bạn đã ở đâu vậy?
Where were you?
Buổi hội thảo bắt đầu 1 tiếng trước
The workshop started an hour ago
Bạn (đã) lại sử dụng máy tính của tôi nữa rồi
You used my computer again
Tôi đã ở nhà
I was at home
Bạn đã gọi khi nào?
When did you call?
Anh ấy đã không nghe thấy cuộc gọi của tôi
He didn't hear my call
Tôi đã từng ăn thử bạch tuộc một lần
I tried octopus once
Tôi đã ở văn phòng 1 mình tối qua
I was at the office alone last night
Tại sau anh ấy đến trễ hôm qua?
Why was he late yesterday? (Why did he arrive late yesterday)
Mọi người ở công việc cũ đã rất tốt
the people at my last job were great
Mr. Tom đã gửi mail cho bạn chưa?
Did Mr. tom email you?
Tôi đã không ở chỗ làm tối qua
I wasn't at work last light
Hôm qua họ đã không gọi lại cho tôi
They didn't call me again yesterday?
Xin lôi, Tôi đã không nghe thấy cuộc gọi của bạn
I didn't hear your call, sorry
Tôi đã không ở nhà
I wasn't at home
Ba mẹ tôi không ở với nhau lúc tôi còn nhỏ
My parents weren't together when I was young
Bạn đã ở đâu vào 2 ngày trước?
Where were you 2 days ago?
Ms. Jenifer đã gọi bạn ngày hôm qua
Ms Jenifer called you yesterday
Đồ ăn đã ngon chứ
Was the food good?
Chúng tôi (đã) đói
We were hungry
Nó đã không dễ đối với tôi
It wasn't easy for me
Chúng tôi đã không vội
We didn't hurry
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chứ?
Did you get my message?
Điều đó đã xảy ra vào ngày hôm qua
It happened yesterday
Anh ấy đã ở bàn làm việc 5' trước, bây giờ anh ấy đâu rồi
He was at his desk 5 minutes ago. Where is he now?
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?
Did you get my message?
Tuần trước chị ấy không đi làm
She didn't go to work last week
Anh ấy đã đến đây ngày hôm qua phải không?
Did he come here yesterday?
Công ty tôi đã trong kỳ nghỉ tháng 7 năm ngoái ở Phan Thiet
My company were on vacation last July in Phan Thiet