Game Preview

Grade 3: Unit 1: My family- Lesson 5

  •  English    20     Public
    lý thuyết
  •   Study   Slideshow
  • “I” đi với to be nào? A. is B. am C. are
    → B
  •  15
  • “He” đi với to be nào? A. is B. am C. are
    → A
  •  15
  • “They” đi với to be nào? A. is B. am C. are
    → C
  •  15
  • “You” đi với to be nào? A. is B. are C. am
    → B
  •  15
  • “We” đi với to be nào? A. are B. am C. is
    → A
  •  15
  • “She is” viết tắt thành: A. She're B. She's C. She'am
    → B
  •  15
  • “They are” viết tắt đúng là: A. They're B. They'is C. They'am
    → A
  •  15
  • “I am not” viết tắt đúng là: A. I'm not B. I’mn't C. Không có dạng viết tắt
    → A (“I’m not” được dùng trong giao tiếp)
  •  15
  • “It is” viết tắt thành: A. It’s B. It’re C. It'am
    → A
  •  15
  • “You are not” viết tắt thành: A. You'isn't B. You’m not C. You aren't
    → C
  •  15
  • I ___ a student. A. is B. am C. are
    → B
  •  15
  • She ___ not happy. A. is B. are C. isn’t
    → C
  •  15
  • They ___ in the playground. A. are B. is C. am
    → A
  •  15
  • He ___ my brother. A. are B. is C. am
    → B
  •  15
  • We ___ in class 3A. A. are B. is C. am
    → A
  •  15
  • It ___ a cat. A. is B. are C. am
    → A
  •  15