Game Preview

Nouns

  •  English    10     Public
    Nouns
  •   Study   Slideshow
  • Chúng tôi mang theo vài chiếc vali và một ít quần áo cho chuyến đi.
    We bring a few suitcases and some clothes for the trip.
  •  15
  • Có nhiều khách du lịch trên bãi biển vào cuối tuần.
    There are many tourists on the beach at the weekend.
  •  20
  • Tôi muốn uống một ít nước dừa khi đến Phú Quốc.
    I want to drink some coconut water when I go to Phu Quoc.
  •  15
  • Cô ấy mua một vài món quà cho bạn bè.
    She buys a few gifts for her friends.
  •  25
  • Họ không có nhiều thời gian để tham quan thành phố.
    They don’t have much time to visit the city.
  •  5
  • Trên bàn có hai tấm bản đồ và một chai nước.
    There are two maps and a bottle of water on the table.
  •  15
  • Tôi cần một ít tiền để mua vé xe buýt.
    I need some money to buy a bus ticket.
  •  15
  • Ở khách sạn có rất nhiều phòng và một hồ bơi lớn.
    There are a lot of rooms and a big swimming pool in the hotel.
  •  25
  • Chúng tôi chụp nhiều bức ảnh nhưng không có đủ pin trong máy ảnh.
    We take many photos, but we don’t have enough battery in the camera.
  •  10
  • Trời có quá nhiều gió và một ít mưa vào buổi chiều.
    There is too much wind and a little rain in the afternoon
  •  15