Game Preview

PRE MOVERS - Thì Hiện tại đơn- dạ ...

  •  English    20     Public
    làm quen- nhận biết
  •   Study   Slideshow
  • Động từ "study" với He/She/It sẽ thành gì?(a. studys, b. studies, c. studied)
    → b. studies
  •  15
  • Động từ "play" với He/She/It sẽ thành gì?(a. plays, b. plaies, c. played)
    → a. plays
  •  15
  • Trong câu "She always gets up early." → "always" nghĩa là gì?(a. Luôn luôn, b. Thỉnh thoảng, c. Không bao giờ)
    → a. Luôn luôn
  •  15
  • Câu nào dùng đúng từ "sometimes"?(a. I sometimes play badminton, b. I sometimes am play badminton, c. I am sometimes playing badminton)
    → a. I sometimes play badminton
  •  15