Game Preview

Unit 1: A long and healthy life - Hoàng Quốc  ...

  •  English    19     Public
    GETTING STARTED
  •   Study   Slideshow
  • fit and healthy /fɪt ənd ˈhɛl.θi/ (adj)
    khoẻ mạnh, cân đối
  •  15
  • work out /wɜːrk aʊt/ (v)
    tập thể dục, tập gym
  •  15
  • fast food /fɑːst fuːd/ (n)
    đồ ăn nhanh
  •  15
  • give up /ɡɪv ʌp/ (v)
    từ bỏ
  •  15
  • stay up late /steɪ ʌp leɪt/ (v)
    thức khuya
  •  15
  • life lessons /laɪf ˈles.ənz/ (n)
    bài học cuộc sống
  •  15
  • full of energy /fʊl əv ˈen.ə.dʒi/ (adj)
    tràn đầy năng lượng
  •  15
  • active /ˈæk.tɪv/ (adj)
    năng động, hoạt bát
  •  15
  • go to bed early /ɡoʊ tuː bed ˈɜːr.li/ (v)
    đi ngủ sớm
  •  15
  • balanced diet /ˈbæl.ənst ˈdaɪ.ət/ (n)
    chế độ ăn uống cân bằng
  •  15
  • the key to (something) /ðə kiː tuː/ (n)
    chìa khoá dẫn đến (điều gì đó)
  •  15
  • a long and healthy life /ə lɔːŋ ənd ˈhel.θi laɪf/ (n)
    một cuộc sống lâu dài và khoẻ mạnh
  •  15
  • exercise /ˈek.sɚ.saɪz/ (n/v)
    bài tập thể dục / tập thể dục
  •  15
  • healthy habit /ˈhel.θi ˈhæb.ɪt/ (n)
    thói quen
  •  15
  • importance /ɪmˈpɔːr.təns/ (n)
    tầm quan trọng
  •  15
  • enthusiasm /ɪnˈθuː.zi.æz.əm/ (n)
    sự nhiệt tình, hăng hái
  •  15