Game Preview

NGỮ PHÁP MUST / MUSTN'T_K6

  •  English    15     Public
    Diễn tả sự bắt buộc/cấm không được làm gì
  •   Study   Slideshow
  • Viết câu sử dụng MUST/MUSTN'T sử dụng từ trong ngoặc: Jane is not feeling well. (She/go to the doctor)
    She must go to the doctor
  •  20
  • Viết câu sử dụng MUST/MUSTN'T sử dụng từ trong ngoặc: This is a non-smoking area (he/smoke in this area)
    He mustn't smoke in this area
  •  20
  • Chọn từ khác với từ còn lại: A desert B forest C plaster D island
    C plaster
  •  15
  • Chọn từ khác với từ còn lại: A worse B best C oldest D happiest
    A worse
  •  15
  • Chọn từ khác với từ còn lại: A scissors B painkillers C boots D compass
    D compass
  •  20
  • Điền MUST/MUSTN'T cho phù hợp với câu: It's late. You..............make so much noisy
    mustn't
  •  15
  • Điền MUST/MUSTN'T cho câu sau: I.............finish this homework today. It has to be handed in by tomorrow
    must
  •  20
  • Điền MUST/MUSTN'T cho câu: This is a dangerous tour. Children.............be accompanied (được đồng hành) by an adult
    must
  •  25
  • Điền MUST/MUSTN'T cho câu: You............cheat in a test
    mustn't
  •  20
  • Điền MUST/MUSTN'T cho câu phù hợp: You..........be rude to your grandparents
    mustn't
  •  20
  • Điền MUST / MUSTN'T cho câu sau: You.............fight with your classmates
    mustn't
  •  20
  • Chọn từ khác với từ còn lại: A rock B waterfall C river D lake
    A rock
  •  15
  • Chọn từ khác với từ còn lại: A tourism B plaster C compass D sleeping bag
    A tourism
  •  20
  • Hãy điền 1 từ còn thiếu vào câu sau sao cho hợp lí (sử dụng các từ đã được học ở Unit 5): When you go out in this weather, you must use..........to protect your skin from the sun
    sun cream
  •  20
  • Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: I don't think you need to bring a..............The town is small, and you can't get lost
    compass
  •  25