Game Preview

Present Progressive - Thì HTTD

  •  English    44     Public
    Thì Hiện tại Tiếp Diễn
  •   Study   Slideshow
  • He drinks/ is drinking coffee right now.
    is drinking
  •  10
  • They am singing / are singing a song at this moment.
    are singing
  •  15
  • Listen! The phone are ringing / is ringing.
    is ringing
  •  10
  • What is the baby doing? He is crying / is walking.
    is crying
  •  15
  • We watch / are watching football match now.
    are watching
  •  15
  • The dog is running/ are running after the cat right now.
    is running
  •  15
  • They is opening / are opening the window at the moment.
    are opening
  •  15
  • Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả:
    B. Hành động xảy ra trong quá khứ
    A. Hành động đang xảy ra ngay bây giờ
    C. Hành động sẽ xảy ra trong tương lai
  •  15
  • Trong câu khẳng định thì hiện tại tiếp diễn,động từ chính cần thêm gì?
    B. -ed
    A. -ing
    C. Không cần thêm gì
  •  15
  • Từ nào thường gặp trong câu thì hiện tại tiếp diễn?
    B. Yesterday
    C. Last week
    A. Now
  •  15
  • Dấu hiệu nào cho biết câu thuộc thì hiện tại tiếp diễn?
    B. Every day
    C. Last night
    A. At the moment
  •  15
  • Câu nào đúng về thì hiện tại tiếp diễn?
    C. She plays piano now.
    A. She is playing piano now.
    B. She play piano now.
  •  15
  • Chọn câu phủ định đúng:
    C. He is no reading a book.
    A. He is not reading a book.
    B. He not reading a book.
  •  15
  • Trong câu hỏi ở thì hiện tại tiếp diễnta đảo gì lên đầu câu?
    A. Am/Is/Are
    C. Động từ thêm -in
    B. Chủ ngữ
  •  15
  • Chọn câu hỏi đúng:
    B. You are watching TV?
    A. Are you watching TV?
    C. Watching you are TV?
  •  15
  • Từ “right now” thường dùng với thì nào?
    A. Hiện tại tiếp diễn
    B. Hiện tại đơn
    C. Quá khứ đơn
  •  15