Game Preview

2024.02.27 - 2024.03.04 Gr. 10 ESL (Quiz 5)

  •  English    36     Public
    Gr. 10 ESL (Quiz 5)
  •   Study   Slideshow
  • Crowded (Đông đúc)
  •  15
  • Filled with a crowd; a place that is full of people.
    Crowded (Đông đúc)
  •  15
  • Đầy một đám đông; một nơi đầy người.
    Crowded (Đông đúc)
  •  15
  • Highly pleasing, especially of taste, sight, or smell.
    Delicious (Thơm ngon)
  •  15
  • Rất dễ chịu, đặc biệt là về vị giác, thị giác hoặc khứu giác.
    Delicious (Thơm ngon)
  •  15
  • Delicious (Thơm ngon)
  •  15
  • Low in cost.
    Inexpensive (Không tốn kém)
  •  15
  • Chi phí thấp.
    Inexpensive (Không tốn kém)
  •  15
  • Inexpensive (Không tốn kém)
  •  15
  • Low in cost or quality.
    Cheap (Rẻ)
  •  15
  • Chi phí thấp hoặc chất lượng thấp.
    Cheap (Rẻ)
  •  15
  • Cheap (Rẻ)
  •  15
  • Grass (Cỏ)
  •  15
  • A plant with narrow leaves that is usually green and grows over a lot of the Earth.
    Grass (Cỏ)
  •  15
  • Một loại cây có lá hẹp thường có màu xanh và mọc trên nhiều nơi trên Trái đất.
    Grass (Cỏ)
  •  15
  • Sky (Bầu trời)
  •  15