Game Preview

lớp 3

  •  English    21     Public
    24/8
  •   Study   Slideshow
  • What do you have?
    Bạn có cái gì?
  •  25
  • remember
    nhớ
  •  25
  • snacks
    đồ ăn vặt
  •  20
  • What time do you eat dinner?
    Mấy giờ bạn ăn tối?
  •  25
  • scarf
    khăn quàng
  •  5
  • yes, teacher
    vâng, cô ạ
  •  25
  • What's for breakfast?
    Có gì cho bữa sáng?
  •  25
  • close the pencil case
    đóng hộp bút lại
  •  25
  • singing
    đang hát
  •  25
  • What do you need?
    Bạn cần cái gì?
  •  20
  • true
    đúng
  •  25
  • breakfast
    bữa sáng
  •  5
  • I'm singing
    Tôi đang hát
  •  25
  • computer room
    phòng vi tính
  •  5
  • dinner
    bữa tối
  •  25
  • eat dinner
    ăn bữa tối
  •  25