Viết câu sử dụng MUST/MUSTN'T sử dụng từ trong ngoặc: This is a non-smoking area (he/smoke in this area)
He mustn't smoke in this area
Oops!
Check
Okay!
Check
20
Chọn từ khác với từ còn lại: A scissors B painkillers C boots D compass
D compass
Oops!
Check
Okay!
Check
20
Chọn từ khác với từ còn lại: A tourism B plaster C compass D sleeping bag
A tourism
Oops!
Check
Okay!
Check
20
Điền MUST/MUSTN'T cho câu sau: I.............finish this homework today. It has to be handed in by tomorrow
must
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Điền MUST/MUSTN'T cho phù hợp với câu: It's late. You..............make so much noisy
mustn't
Oops!
Check
Okay!
Check
20
Điền MUST/MUSTN'T cho câu phù hợp: You..........be rude to your grandparents
mustn't
Oops!
Check
Okay!
Check
heart
Other team wins 20 points!
Oops!
gift
Win 20 points!
Okay!
shark
Other team loses 25 points!
Okay!
thief
Give points!
5
10
15
20
25
15
Chọn từ khác với từ còn lại: A rock B waterfall C river D lake
A rock
Oops!
Check
Okay!
Check
thief
Give points!
5
10
15
20
25
fairy
Take points!
5
10
15
20
25
gift
Win 25 points!
Okay!
lifesaver
Give 10 points!
Oops!
banana
Go to last place!
Oops!
gold
Win 50 points!
Okay!
gift
Win 15 points!
Okay!
thief
Give points!
5
10
15
20
25
15
Chọn từ khác với từ còn lại: A worse B best C oldest D happiest
A worse
Oops!
Check
Okay!
Check
20
Hãy điền 1 từ còn thiếu vào câu sau sao cho hợp lí (sử dụng các từ đã được học ở Unit 5): When you go out in this weather, you must use..........to protect your skin from the sun
sun cream
Oops!
Check
Okay!
Check
20
Điền MUST/MUSTN'T cho câu: You............cheat in a test
mustn't
Oops!
Check
Okay!
Check
25
Điền MUST/MUSTN'T cho câu: This is a dangerous tour. Children.............be accompanied (được đồng hành) by an adult
must
Oops!
Check
Okay!
Check
15
Chọn từ khác với từ còn lại: A desert B forest C plaster D island
C plaster
Oops!
Check
Okay!
Check
20
Điền MUST / MUSTN'T cho câu sau: You.............fight with your classmates