Game Preview

Phim ảnh

  •  Vietnamese    17     Public
    Từ vựng về phim và ngữ pháp "nếu... thì"
  •   Study   Slideshow
  • Ai là người đóng phim?
    Diễn viên
  •  20
  • Phim có 1 tập gọi là...
    Phim điện ảnh
  •  20
  • 21 tháng 6 năm 2019 là... của phim Ký sinh trùng.
    ngày công chiếu
  •  20
  • Nếu muốn xem phim ngoài rạp, ta phải...
    mua vé
  •  15
  • Tôi thích xem... Killing Eve.
    phim truyền hình
  •  20
  • Phim Brooklyn 99 được... trên kênh NBC và Netflix.
    chiếu/phát sóng
  •  20
  • ... của mỗi tập Magic for Humans là 25 phút.
    Thời lượng
  •  20
  • Đây là poster các phim blockbuster. Blockbuster movies tiếng Việt là?
    Phim bom tấn
  •  15
  • What's the opposite of a blockbuster movie in Vietnamese?
    Phim bom xịt
  •  15
  • Đây là ảnh hậu trường của National Geographic. "Hậu trường" là gì trong tiếng Anh?
    Behind the scenes
  •  25
  • Phim truyền hình được phát sóng vào các...
    khung giờ cố định
  •  25
  • Người xem được gọi là...
    khán giả
  •  20
  • Đạo diễn là người chỉ đạo diễn viên đóng phim. What does 'đạo diễn' mean in English?
    Movie director
  •  20
  • Phim được chia thành hai... : phim điện ảnh và phim truyền hình.
    dòng/thể loại
  •  20
  • VTV3 là một...
    kênh truyền hình/tv
  •  20
  • Synonym of "chiếu"
    phát sóng
  •  15