Game Preview

Từ vựng về địa hình

  •  Vietnamese    12     Public
    Từ vựng về địa hình
  •   Study   Slideshow
  • Ở vùng núi cao, người ta thường trồng lúa trên ......
    ruộng bậc thang.
  •  15
  • ............. xanh mát giữa các dãy núi.
    Thảo nguyên
  •  15
  • ............ chín vàng ươm
    Cánh đồng lúa
  •  15
  • Những ..... đồng mênh mông bát ngát.
    cánh đồng
  •  20
  • Những ............. cao thấp thoáng đằng xa.
    dãy núi.
  •  20
  • Có một ngôi nhà trong .....
    rừng rậm.
  •  20
  • Mặt nước ..... hôm nay rất trong xanh.
    hồ
  •  20
  • Trẻ con đang bơi lội dưới .....
    sông.
  •  20
  • Người ta đang vui đùa ngoài......
    bãi biển.
  •  20
  • Mặt trời lên từ phía sau .....
    ngọn núi.
  •  20
  • Đây là địa hình gì?
    thành phố
  •  20
  • ....... là một vùng đất bằng phẳng.
    Đồng bằng
  •  20