Game Preview

TỪ NGỮ CON VẬT

  •  Vietnamese    16     Public
    kể tên những con vật
  •   Study   Slideshow
  • Ở dưới nước Tính hài hước Thích làm trò Đâu phải lợn phì, ngủ kĩ, ăn no Sao Trư Bát Giới đến thăm dò bà con? Là con gì?
    con cá heo
  •  20
  • “Con gì bốn vó Ngực nở bụng thon Rung rinh chiếc bờm Phi nhanh như gió?”
    con ngựa
  •  20
  • Con gì đuôi ngắn tai dài Mắt hồng lông mượt Có tài chạy nhanh.
    con thỏ
  •  20
  • “Thường nằm đầu hè Giữ cho nhà chủ Người lạ nó sủa Người quen nó mừng Là con gì?
    con chó
  •  20
  • Con gì đẹp nhất loài chim Đuôi xòe rực rỡ như nghìn cánh hoa?
    con công
  •  20
  • cũng mang tên mèo nhưng thuộc loài chim ngày ngủ lim dim đêm bay lùng chuột
    con cú mèo
  •  20
  • mỏ cứng như dùi luôn gõ tốc tốc cây nào sâu đục có tôi! có tôi!
    chim gõ kiến
  •  20
  • Con gì nhảy nhót leo trèo Mình đầy lông lá nhăn nheo làm trò ? Là con gì?
    con khỉ
  •  20
  • kể tên 3 con vật ăn thịt
    con hổ, con sư tử, con chó sói
  •  20
  • kể tên 3 con vật ăn cỏ, lá cây, quả...
    con thỏ, con ngựa, con gấu trúc
  •  20
  • Kể tên 3 con vật sống trong rừng
    con hổ, con nai, con voi
  •  20
  • kể tên 3 con vật sống dưới nước
    cá heo, con mực, con cá ngựa
  •  20
  • Kể tên 3 con vật bay trên trời
    chim ưng, chim sáo, chim bồ câu
  •  20
  • Kể tên 3 hành động bảo vệ môi trường
    trồng cây, vứt rác đúng chỗ, hạn chế dùng túi nilông
  •  20
  • đặt câu với từ con cá heo
    cá heo
  •  20
  • đặt câu với từ chim bồ câu
    chim bồ câu
  •  20