Game Preview

ĐUỔI HÌNH BẮT TỤC NGỮ

  •  Vietnamese    11     Public
    ĐUỔI HÌNH BẮT TỤC NGỮ
  •   Study   Slideshow
  • 1
    ĂN CHÁO ĐÁ BÁT (Phê phán những kẻ vong ơn, bạc nghĩa với người từng giúp mình vượt qua khó khăn, hoạn nạn)
  •  15
  • 2
    KHỈ HO CÒ GÁY (Chỉ vùng đất xa xôi, hẻo lánh, ít người qua lại)
  •  15
  • 3
    THẤT BẠI LÀ MẸ THÀNH CÔNG (Đừng nản lòng trước thất bại mà phải học tập, rút kinh nghiệm thì thất ại sẽ dạy cho ta cách để thành công hơn)
  •  15
  • 4
    CHÂU CHẤU ĐÁ XE (ám chỉ những người yếu nhưng lại dám chống lại kẻ mạnh hơn, không lượng sức mình)
  •  15
  • 5
    GIẬN CÁ CHÉM THỚT (ám chỉ hành động giận người này nhưng không làm được gì quay sang trút bực tức vào người khác)
  •  10
  • 6
    VẼ ĐƯỜNG CHO HƯƠU CHẠY (là thành ngữ chỉ sự bao che, dung túng, chỉ cách cho ai đó làm một việc gì không tốt)
  •  10
  • 7
    THÙNG RỖNG KÊU TO (ám chỉ những kẻ hay to mồm, lớn tiếng, huênh hoang, khoác lác nhưng đầu óc rỗng tuếch, ít hiểu biết)
  •  10
  • 8
    NƯỚC ĐỔ ĐẦU VỊT (Chỉ những lời nói, dạy bảo, khuyên can, góp ý với ai đó đều không có tác dụng gì hết, chỉ hoài công vô ích)
  •  10
  • 9
    NGỒI MÁT ĂN BÁT VÀNG (Ám chỉ những người không làm gì cả mà được sung sướng. Phê phán lối sống ăn bám và bóc lột sức lao động.
  •  10
  • 10
    MỘT CÂY LÀM CHẲNG LÊN NON / BA CÂY CHỤM LẠI NÊN HÒN NÚI CAO
  •  10
  • 11
    ĐÊM THÁNG NĂM CHƯA NẰM ĐÃ SÁNG/ NGÀY THÁNG MƯỜI CHƯA CƯỜI ĐÃ TỐI
  •  10