Game Preview

Perfekt dịch câu

  •  German    15     Public
    Dịch
  •   Study   Slideshow
  • Anh ấy đã ăn sáng lúc 10h
    Er hat um 10 Uhr gefrühstückt.
  •  15
  • Bố mẹ tôi đã thức dậy lúc 7h sáng.
    Am Morgen sind meine Eltern um 7 Uhr aufgestanden.
  •  15
  • Tôi đã học cho bài kiểm tra đến tận 12h đêm.
    Ich habe für die Prüfung bis 12 Uhr gelernt.
  •  15
  • Chúng tôi đã chơi bóng đá cùng nhau 2 ngày trước.
    Wir haben vor 2 Tagen zusammen Fußball gespielt
  •  15
  • Anh ấy đã làm việc chăm chỉ, nhưng anh ấy đã không kiếm được nhiều tiền.
    Er hat fleißig gearbeitet, aber er hat nicht viel Geld verdient.
  •  15
  • Sáng nay tôi đã đi xe Bus tới trường.
    Heute Morgen bin ich mit dem Bus zur Schule gefahren.
  •  15
  • Tối qua Tom đã đi xem phim với bạn gái của anh ấy.
    Gestern Abend ist Tom mit seiner Freundin ins Kino gegangen.
  •  15
  • Vào cuối tuần tôi đã đọc sách và nghe nhạc.
    Am Wochenende habe ich Musik gehört und Bücher gelesen.
  •  15
  • Vào mùa hè chúng tôi đã bay đến Tây Ban Nha.
    Im Sommer sind wir nach Spanien geflogen.
  •  15
  • Hôm qua Lisa đã không ở nhà. Cô ấy đã mua một chiếc váy ở của hàng quần áo.
    Lisa war gestern nicht zu Hause. Sie hat ein Kleid im Geschäft gekauft.
  •  20
  • Anh trai của tôi đã giúp đỡ tôi.
    Mein Bruder hat mir geholfen.
  •  15
  • Tôi đã uống thuốc vì tôi đã bị ốm.
    Ich habe Medikamente genommen, denn ich war krank.
  •  15
  • Tôi đã từng có một chú chó. Tôi và nó đã cùng đi du lịch cùng nhau.
    Ich hatte einen Hund. Ich und er sind zusammen gereist/ haben Urlaub gemacht.
  •  20
  • Anh ta đã không chụp ảnh trong kỳ nghỉ, bởi vì anh ta đã bán chiếc máy ảnh.
    Er hat im Urlaub nicht fotografiert, denn er hat die Kamera verkauft.
  •  20
  • Hưng đã học ngành CNTT.
    Hưng hat Informatik studiert.
  •  15