Game Preview

24-04 Khang

  •  English    6     Public
    English
  •   Study   Slideshow
  • Tường thuật thay đổi về gì?
    trạng từ chỉ thời gian, đại từ ( he, she, it), Thì
  •  15
  • a habit of
    có thói quen làm gì
  •  15
  • thì hiện tại đơn
    quá khứ đơn
  •  15
  • thì hiện tại tiếp diễn
    quá khứ tiếp diễn
  •  15
  • as soon as
    ngay khi, ngay sau khi
  •  15
  • now
    then
  •  15