Game Preview

CT 2 - ao / oa, ch / tr, it / ich

  •  Vietnamese    16     Public
    chính tả 2
  •   Study   Slideshow
  • Như chiếc kèn nhỏ / Có màu trắng tinh / Có nhuỵ xinh xinh / Hương thơm ngan ngát. ( Là hoa gì?
    Hoa loa kèn
  •  15
  • Hoa gì màu đỏ / Cánh mượt như nhung / Chú gà thoáng trông / Tưởng mào mình đấy? ( Là hoa gì?
    Hoa mào gà
  •  15
  • Đặt câu với từ: "chẻ"
    Cô ấy đang chẻ lạt để gói bánh chưng.
  •  15
  • Đặt câu với từ "trẻ"
    Trẻ em là tương lai của thế giới.
  •  15
  • Đặt câu với từ "chông"
    chông gai, cọc chông, hàng rào chông
  •  15
  • Đặt câu với từ "trông"
    trông giữ, trông em, trông trẻ, trông (nhìn)
  •  15
  • Đặt câu với "ít"
    ít nhiều,
  •  15
  • Đặt câu với "ích"
    lợi ích
  •  15
  • Đặt câu với "tích"
    tích góp, tích trữ
  •  15
  • Đặt câu với "tít"
    xa tít tắp, cười tít mắt
  •  15
  • Chọn đáp án đúng
    láo mắt
    loá mắt
  •  15
  • Chọn đáp án đúng
    hoa huệ
    hao huệ
  •  15
  • Chọn đáp án đúng
    tỏa hương
    tảo hương
  •  15
  • Chọn đáp án đúng
    thít thú
    thích thú
  •  15
  • Chọn đáp án đúng
    bịt mắt
    bịch mắt
  •  15
  • TỪ NÀO VIẾT SAI?
    khúc khít
    dây xích
    chích bông
    chật ních
  •  15